CSKA Moskva W
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Rostov W

CSKA Moskva W vs Rostov W

Tỷ số chung cuộc: CSKA Moskva W 2-0 Rostov W tại Supreme Division Women, 18 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CSKA Moskva W thắng 10, hòa 0, Rostov W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Supreme Division Women · Vòng 10
Sân vận động
VEB Arena, Moskva
Phong độ
WLWWW CSKA Moskva W
DLWLL Rostov W
  1. 9' M. Manuylova 1-0
  2. HT1-0
  3. 70' D. Kishmakhova G. Onguéné
  4. 72' N. Smirnova 2-0
  5. 79' K. Kovalenko M. Chernomyrdina
  6. 79' S. Shishkina M. Manuylova
  7. 83' M. Kachmazova E. Dudko
  8. 83' L. Ghazaryan K. Goloshchekova
  9. 87' M. Achoyan T. Petrova
  10. 89' S. Vinnikova V. Dergousova
  11. FT2-0

Đội hình

CSKA Moskva W HLV: M. Zinovyev
  1. E. Todua
  2. N. Damjanović
  3. E. Bratko
  4. M. Manuylova ▼ 79'
  5. Y. Pleshkova
  6. M. Chernomyrdina ▼ 79'
  7. N. Smirnova
  8. T. Petrova ▼ 87'
  9. F. Ordega
  10. G. Onguéné ▼ 70'
  11. D. Yakovleva

Dự bị 4

  1. D. Kishmakhova ▲ 70'
  2. K. Kovalenko ▲ 79'
  3. S. Shishkina ▲ 79'
  4. M. Achoyan ▲ 87'
Rostov W HLV: I. Gavrilin
  1. E. Ulasevich
  2. N. Koltakova
  3. L. Myznikova
  4. K. Goloshchekova ▼ 83'
  5. A. Turieva
  6. A. Shalimova
  7. A. Dallakyan
  8. O. Pestereva
  9. T. Krasnova
  10. E. Dudko ▼ 83'
  11. V. Dergousova ▼ 89'

Dự bị 3

  1. M. Kachmazova ▲ 83'
  2. L. Ghazaryan ▲ 83'
  3. S. Vinnikova ▲ 89'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg W
24 65 - 8 +57 68
2
CSKA Moskva W
24 51 - 6 +45 62
3
Spartak Moskva W
24 50 - 18 +32 50
4
Lokomotiv Moskva W
24 41 - 15 +26 50
5
Dinamo Moskva W
24 36 - 30 +6 41
6
Zvezda Perm W
24 24 - 27 -3 33
7
Krasnodar W
24 23 - 34 -11 28
8
Rostov W
24 21 - 36 -15 23
9
Chertanovo W
24 22 - 35 -13 22
10
Yenisey W
24 16 - 44 -28 21
11
Ryazan W
24 24 - 47 -23 20
12
Krylya Sovetov W
24 13 - 39 -26 18
13
Rubin Kazan W
24 18 - 65 -47 8
Xuống hạng

So sánh

24Trận đấu24
51Ghi được21
6Thủng lưới36
2.13Bàn thắng mỗi trận0.88
19Giữ sạch lưới5
9Trên 2.5 bàn10
31Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu