Alaniya Vladikavkaz II
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Druzhba

Alaniya Vladikavkaz II vs Druzhba

Tỷ số chung cuộc: Alaniya Vladikavkaz II 1-3 Druzhba tại Second League - Group 1, 25 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Alaniya Vladikavkaz II thắng 1, hòa 2, Druzhba thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Second League - Group 1 · Group 1 · Vòng 10
Trọng tài
B. Golovko
Phong độ
LLLLL Alaniya Vladikavkaz II
WLWDW Druzhba
  1. 4' R. Gogniev 1-0
  2. 16' 1-1 I. Kirilenko
  3. 17' D. Mindadze
  4. 43' 1-2 A. Konov11m
  5. HT1-2
  6. 46' A. Khasanov
  7. 46' A. Khasanov D. Mindadze
  8. 54' A. Tsogoev A. Dryaev
  9. 56' 1-3 I. Kirilenko
  10. 62' T. Kodzasov
  11. 65' A. Sharshenbekov T. Kodzasov
  12. 65' Z. Kasaev R. Gogniev
  13. 65' D. Grigorjev I. Dudaev
  14. 76' A. Ashev A. Khasanov
  15. 78' K. Gazzaev D. Khokrishvili
  16. 84' Z. I. Kasaev
  17. 88' L. Bayramyan D. Krylov
  18. 90' A. Gioev
  19. 90'+4 A. Shkhalakhov I. Pekov
  20. 90'+5 D. Antonenko A. Makoev
  21. FT1-3

Đội hình

Alaniya Vladikavkaz II HLV: V. Gorokhov
  1. G. Tuaev
  2. A. Gioev
  3. Z. Dzhavaev
  4. M. Işık
  5. E. Gubiev
  6. I. Dudaev ▼ 65'
  7. T. Kodzasov ▼ 65'
  8. T. Gagloev
  9. R. Gogniev ▼ 65'
  10. D. Khokrishvili ▼ 78'
  11. A. Dryaev ▼ 54'

Dự bị 5

  1. A. Tsogoev ▲ 54'
  2. A. Sharshenbekov ▲ 65'
  3. Z. Kasaev ▲ 65'
  4. D. Grigorjev ▲ 65'
  5. K. Gazzaev ▲ 78'
Druzhba HLV: A. Shakov
  1. T. Khachirov
  2. D. Mindadze ▼ 46'
  3. N. Lysenko
  4. I. Kirilenko
  5. A. Telepov
  6. A. Datkhuzhev
  7. A. Makoev ▼ 90'
  8. I. Orazaev
  9. I. Pekov ▼ 90'
  10. A. Konov
  11. D. Krylov ▼ 88'

Dự bị 5

  1. A. Khasanov ▲ 46'
  2. A. Ashev ▲ 76'
  3. L. Bayramyan ▲ 88'
  4. A. Shkhalakhov ▲ 90'
  5. D. Antonenko ▲ 90'

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Rostov
18 22 - 16 +6 32
2
Spartak Nalchik
18 35 - 18 +17 32
4
Druzhba
18 18 - 22 -4 25
5
Dinamo Stavropol
18 19 - 24 -5 21
6
Mashuk-KMV
18 22 - 35 -13 19
7
Alaniya Vladikavkaz II
18 18 - 40 -22 11

So sánh

32Trận đấu35
29Ghi được35
69Thủng lưới49
0.91Bàn thắng mỗi trận1
3Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn14
11Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu