FC Krasnodar
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
F.K. Spartak Moskva

FC Krasnodar vs F.K. Spartak Moskva

Tỷ số chung cuộc: FC Krasnodar 2-0 F.K. Spartak Moskva tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Krasnodar thắng 6, hòa 1, F.K. Spartak Moskva thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 7
Sân vận động
Stadion FK Krasnodar, Krasnodar
Phong độ
WWDDD FC Krasnodar
DWLWW F.K. Spartak Moskva
  1. 20' Jhon Córdoba
  2. 39' J. Córdoba · L. Olaza 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' R. Litvinov N. Umyarov
  5. 58' Olakunle Olusegun
  6. 63' J. Medina T. Bongonda
  7. 63' A. Zinkovskiy M. Ignatov
  8. 73' S. Babić G. Dzhikia
  9. 79' Kady J. Córdoba
  10. 79' A. Koksharov O. Olusegun
  11. 81' Aleksandr Selikhov
  12. 84' E. Spertsyan11m 2-0
  13. 85' P. Meleshin D. Denisov
  14. 86' Jesús Medina
  15. 90'+6 Kady Borges
  16. 90'+1 Kevin Pina N. Krivtsov
  17. FT2-0

Đội hình

FC Krasnodar Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Ivić
  1. 39M. Safonov 7.7
  2. 82S. Volkov 7.5
  3. 3Vítor Tormena 7.2
  4. 4J. Alonso 7.3
  5. 15L. Olaza 7.0
  6. 88N. Krivtsov ▼ 90' 6.9
  7. 53A. Chernikov 7.0
  8. 10E. Spertsyan 7.2
  9. 40O. Olusegun ▼ 79' 6.3
  10. 9J. Córdoba ▼ 79' 7.2
  11. 11Batxi 7.3

Dự bị 11

  1. 20Kady ▲ 79' 6.3
  2. 96A. Koksharov ▲ 79' 7.0
  3. 6Kevin Pina ▲ 90'
  4. 35R. Safronov
  5. 23A. Ektov
  6. 90M. Cobnan
  7. 98S. Petrov
  8. 7I. Akhmetov
  9. 14M. Banjac
  10. 33G. Harutyunyan
  11. 1S. Agkatsev
F.K. Spartak Moskva Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guillermo Abascal
  1. 57A. Selikhov 6.0
  2. 97D. Denisov ▼ 85' 6.7
  3. 4A. Duarte 6.0
  4. 14G. Dzhikia ▼ 73' 7.2
  5. 2O. Reabciuk 6.7
  6. 18N. Umyarov ▼ 46' 6.3
  7. 47R. Zobnin 7.2
  8. 77T. Bongonda ▼ 63' 7.2
  9. 22M. Ignatov ▼ 63' 6.9
  10. 10Q. Promes 6.9
  11. 7A. Sobolev 7.3

Dự bị 12

  1. 68R. Litvinov ▲ 46' 6.6
  2. 19J. Medina ▲ 63' 6.9
  3. 17A. Zinkovskiy ▲ 63' 6.2
  4. 6S. Babić ▲ 73' 6.7
  5. 70P. Meleshin ▲ 85' 6.3
  6. 23N. Chernov
  7. 98A. Maksimenko
  8. 88I. Svinov
  9. 25D. Prutsev
  10. 35C. Martins
  11. 5L. Klassen
  12. 82D. Khlusevich

Thống kê

032
520
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm11
4Trúng đích4
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn3
2Phạt góc5
0Việt vị5
12Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
4Cứu thua1
372Chuyền bóng418
279Chuyền chính xác321
75%Chính xác chuyền77%
2.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 52 - 27 +25 57
2
FC Krasnodar
30 45 - 29 +16 56
3
Dynamo
30 53 - 39 +14 56
4
Lokomotiv
30 52 - 38 +14 53
5
F.K. Spartak Moskva
30 41 - 32 +9 50
6
P.F.K. CSKA Moskva
30 56 - 40 +16 48
7
FC Rostov
30 43 - 46 -3 43
8
Rubin
30 31 - 38 -7 42
9
Krylia Sovetov
30 46 - 44 +2 41
10
Akhmat
30 33 - 45 -12 35
11
Fakel
30 22 - 31 -9 32
12
FC Orenburg
30 34 - 41 -7 31
13
FC Nizhny Novgorod
30 29 - 51 -22 30
14
FC Ural Yekaterinburg
30 30 - 46 -16 30
15
Baltika
30 33 - 42 -9 26
16
PFC Sochi
30 37 - 48 -11 24
Premier League (Relegation) FNL

So sánh

45Trận đấu50
70Ghi được81
52Thủng lưới52
1.56Bàn thắng mỗi trận1.62
17Giữ sạch lưới21
21Trên 2.5 bàn26
39Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu