FC Ural Yekaterinburg
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Torpedo Moskva

FC Ural Yekaterinburg vs Torpedo Moskva

Tỷ số chung cuộc: FC Ural Yekaterinburg 2-0 Torpedo Moskva tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Ural Yekaterinburg thắng 5, hòa 2, Torpedo Moskva thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 9
Sân vận động
Ekaterinburg Arena, Ekaterinburg
Trọng tài
P. Kukuian
Phong độ
WDWDW FC Ural Yekaterinburg
LWWWW Torpedo Moskva
  1. HT0-0
  2. 57' O. Urunov A. Yushin
  3. 57' L. Ranđelović R. Gadzhimuradov
  4. 67' I. Lebedenko M. Sultonov
  5. 67' I. Savić I. Enin
  6. 67' M. Turishchev D. Karaev
  7. 70' E. Bicfalvi 1-0
  8. 72' R. Vloet Y. Gazinskiy
  9. 80' S. Šapić R. Netfullin
  10. 84' E. Bicfalvi · M. Beveev 2-0
  11. 87' B. Reykhmen M. Caimacov
  12. 90'+1 A. Kashtanov E. Bicfalvi
  13. 90'+1 D. Kulakov I. Bykovskiy
  14. FT2-0

Đội hình

FC Ural Yekaterinburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Goncharenko
  1. 98N. Alekseev 7.6
  2. 22M. Beveev 7.3
  3. 4Emmersón 7.2
  4. 3L. Goglichidze 7.0
  5. 94I. Bykovskiy ▼ 90' 7.3
  6. 19D. Miškić 7.3
  7. 18Y. Gazinskiy ▼ 72' 6.9
  8. 7A. Yushin ▼ 57' 6.6
  9. 21V. Podberezkin 8.2
  10. 70R. Gadzhimuradov ▼ 57' 6.5
  11. 10E. Bicfalvi ⚽2 ▼ 90' 9.2

Dự bị 11

  1. 77O. Urunov ▲ 57' 6.6
  2. 9L. Ranđelović ▲ 57' 7.3
  3. 20R. Vloet ▲ 72' 6.9
  4. 79A. Kashtanov ▲ 90'
  5. 15D. Kulakov ▲ 90'
  6. 75F. Sungatulin
  7. 13D. Landakov
  8. 5A. Egorychev
  9. 6I. Cissé
  10. 14Y. Zheleznov
  11. 2S. Begić
Torpedo Moskva Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: N. Savichev
  1. 12E. Baburin 7.3
  2. 28I. Smolnikov 6.3
  3. 52R. Netfullin ▼ 80' 6.6
  4. 21D. Le Tallec 7.0
  5. 3I. Kutepov 6.3
  6. 44A. Samsonov 6.7
  7. 14M. Sultonov ▼ 67' 6.6
  8. 35I. Enin ▼ 67' 6.7
  9. 27M. Caimacov ▼ 87' 6.9
  10. 22H. Erkinov 6.2
  11. 18D. Karaev ▼ 67' 6.5

Dự bị 12

  1. 10I. Lebedenko ▲ 67' 6.3
  2. 24I. Savić ▲ 67' 6.3
  3. 19M. Turishchev ▲ 67' 6.2
  4. 13S. Šapić ▲ 80' 6.2
  5. 8B. Reykhmen ▲ 87'
  6. 7A. Ryazantsev
  7. 56A. Dovbnya
  8. 90B. Roganović
  9. 49E. Proshkin
  10. 4O. Kozhemyakin
  11. 97M. Ćurić
  12. 26M. Koszta

Thống kê

008
500
58%Kiểm soát bóng42%
23Dứt điểm5
8Trúng đích2
9Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm1
10Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn0
8Phạt góc5
0Việt vị1
8Phạm lỗi10
2Cứu thua6
460Chuyền bóng352
361Chuyền chính xác245
78%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 74 - 20 +54 70
2
P.F.K. CSKA Moskva
30 56 - 27 +29 58
3
F.K. Spartak Moskva
30 60 - 38 +22 54
4
FC Rostov
30 48 - 44 +4 53
5
Akhmat
30 51 - 39 +12 50
6
FC Krasnodar
30 62 - 46 +16 48
7
FC Orenburg
30 58 - 55 +3 46
8
Lokomotiv
30 54 - 46 +8 45
9
Dynamo
30 49 - 45 +4 45
10
PFC Sochi
30 37 - 54 -17 38
11
FC Ural Yekaterinburg
30 33 - 45 -12 36
12
Krylia Sovetov
30 32 - 45 -13 32
13
FC Nizhny Novgorod
30 33 - 50 -17 30
14
Fakel
30 36 - 48 -12 30
15
Khimki
30 25 - 67 -42 18
16
Torpedo Moskva
30 22 - 61 -39 13
Premier League (Relegation) FNL

So sánh

44Trận đấu43
52Ghi được40
63Thủng lưới78
1.18Bàn thắng mỗi trận0.93
10Giữ sạch lưới4
25Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu