Torpedo Moskva
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Ural Yekaterinburg

Torpedo Moskva vs FC Ural Yekaterinburg

Tỷ số chung cuộc: Torpedo Moskva 1-2 FC Ural Yekaterinburg tại Cup, 26 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Torpedo Moskva thắng 2, hòa 2, FC Ural Yekaterinburg thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Cup · Premier League Path - Group Stage · Vòng 5
Sân vận động
Stadion Luzhniki, Moskva
Trọng tài
Y. Bobrovskiy
Phong độ
LWWWW Torpedo Moskva
WDWDW FC Ural Yekaterinburg
  1. 3' Lazar Ranđelović
  2. 20' Leo Goglichidze
  3. HT0-0
  4. 46' A. Orekhov M. Caimacov
  5. 46' A. Simonyan M. Ćurić
  6. 46' A. Yushin L. Ranđelović
  7. 54' 0-1 E. Bicfalvi11m
  8. 70' F. Sungatulin I. Cissé
  9. 72' I. Kutepov O. Kozhemyakin
  10. 73' I. Lebedenko D. Karaev
  11. 73' B. Roganović I. Smolnikov
  12. 73' 0-2 E. Bicfalvi
  13. 74' O. Shatov A. Egorychev
  14. 77' D. Laptev 1-2
  15. 84' I. Bykovskiy E. Bicfalvi
  16. FT1-2

Đội hình

Torpedo Moskva Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Talalaev
  1. 12E. Baburin
  2. 52R. Netfullin
  3. 4O. Kozhemyakin ▼ 72'
  4. 13S. Šapić
  5. 44A. Samsonov
  6. 97M. Ćurić ▼ 46'
  7. 35I. Enin
  8. 28I. Smolnikov ▼ 73'
  9. 55D. Laptev
  10. 27M. Caimacov ▼ 46'
  11. 18D. Karaev ▼ 73'

Dự bị 11

  1. 15A. Orekhov ▲ 46'
  2. 23A. Simonyan ▲ 46'
  3. 3I. Kutepov ▲ 72'
  4. 10I. Lebedenko ▲ 73'
  5. 90B. Roganović ▲ 73'
  6. 8B. Reykhmen
  7. 14M. Sultonov
  8. 19M. Turishchev
  9. 21D. Le Tallec
  10. 26M. Koszta
  11. 71A. Bondar
FC Ural Yekaterinburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Goncharenko
  1. 1I. Pomazun
  2. 15D. Kulakov
  3. 24E. Filipenko
  4. 2S. Begić
  5. 3L. Goglichidze
  6. 18Y. Gazinskiy
  7. 6I. Cissé ▼ 70'
  8. 9L. Ranđelović ▼ 46'
  9. 79A. Kashtanov
  10. 5A. Egorychev ▼ 74'
  11. 10E. Bicfalvi ▼ 84'

Dự bị 9

  1. 7A. Yushin ▲ 46'
  2. 75F. Sungatulin ▲ 70'
  3. 27O. Shatov ▲ 74'
  4. 94I. Bykovskiy ▲ 84'
  5. 4Emmersón
  6. 14Y. Zheleznov
  7. 46A. Mamin
  8. 98N. Alekseev
  9. 99E. Tatarinov

Thống kê

003
820
3Phạt góc8

So sánh

43Trận đấu44
40Ghi được52
78Thủng lưới63
0.93Bàn thắng mỗi trận1.18
4Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn25
19Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu