FK Neftekhimik vs FC Arsenal Tula
Tỷ số chung cuộc: FK Neftekhimik 1-0 FC Arsenal Tula tại First League, 29 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FK Neftekhimik thắng 3, hòa 4, FC Arsenal Tula thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 12
- Phong độ
- LWLWD FK Neftekhimik
- WLDLL FC Arsenal Tula
- 10' R. Magomedov 1-0
- HT1-0
- 69' ▲ A. Berdnikov ▼ O. Isaenko
- 69' ▲ M. Maksimov ▼ E. Reyes
- 73' ▲ D. Sukhomlinov ▼ D. Kokoev
- 73' ▲ S. Dzhamilov ▼ I. Bober
- 79' ▲ N. Razdorskikh ▼ T. Avanesyan
- 79' ▲ M. Ahlinvi ▼ D. Lipovoy
- 89' ▲ I. Mashukov ▼ R. Magomedov
- 90'+3 Dmitriy Shadrintsev
- 90'+4 ▲ G. Kantaria ▼ K. Shiltsov
- 90'+4 ▲ K. Moiseev ▼ A. Nikitin
- FT1-0
Đội hình
- 51T. Kashintsev
- 17E. Valiakhmetov
- 12M. Shiryaev
- 65N. Tolstopyatov
- 75D. Shadrintsev
- 6D. Rodin
- 10D. Kokoev ▼ 73'
- 70I. Bober ▼ 73'
- 90K. Shiltsov ▼ 90'
- 15A. Nikitin ▼ 90'
- 9R. Magomedov ▼ 89'
Dự bị 9
- 43N. Prisyazhnenko
- 97M. Filipovskiy
- 5M. Musalov
- 8G. Kantaria ▲ 90'
- 11D. Sukhomlinov ▲ 73'
- 23D. Mikhaylov
- 53K. Moiseev ▲ 90'
- 7S. Dzhamilov ▲ 73'
- 14I. Mashukov ▲ 89'
- 18M. Tsulaya
- 4D. Penchikov
- 44O. Isaenko ▼ 69'
- 45N. Karmaev
- 15A. Putsko
- 14M. Brnovic
- 7E. Reyes ▼ 69'
- 25A. Troshechkin
- 59T. Avanesyan ▼ 79'
- 78D. Lipovoy ▼ 79'
- 9A. Kalmykov
Dự bị 11
- 42A. Melikhov
- 46I. Moskalenchik
- 31K. Bolshakov
- 77A. Berdnikov ▲ 69'
- 48A. Lychagin
- 19K. Bogdanets
- 5D. Sergeev
- 21N. Razdorskikh ▲ 79'
- 17M. Ahlinvi ▲ 79'
- 24I. Azyavin
- 29M. Maksimov ▲ 69'
Thống kê
01
00
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 58 - 28 | +30 | 68 | |
| 2 | 34 | 44 - 22 | +22 | 68 | |
| 3 | 34 | 51 - 31 | +20 | 61 | |
| 4 | 34 | 47 - 26 | +21 | 56 | |
| 5 | 34 | 46 - 34 | +12 | 49 | |
| 6 | 34 | 37 - 35 | +2 | 49 | |
| 7 | 34 | 46 - 41 | +5 | 49 | |
| 8 | 34 | 34 - 28 | +6 | 48 | |
| 9 | 34 | 37 - 39 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 42 - 40 | +2 | 44 | |
| 11 | 34 | 40 - 41 | -1 | 43 | |
| 12 | 34 | 37 - 45 | -8 | 42 | |
| 13 | 34 | 42 - 44 | -2 | 39 | |
| 14 | 34 | 35 - 48 | -13 | 37 | |
| 15 | 34 | 32 - 40 | -8 | 37 | |
| 16 | 34 | 37 - 49 | -12 | 35 | |
| 17 | 34 | 16 - 44 | -28 | 26 | |
| 18 | 34 | 30 - 76 | -46 | 22 |
Premier League Premier League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu45
49Ghi được57
54Thủng lưới54
1.17Bàn thắng mỗi trận1.27
14Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai33