FC Arsenal Tula vs FK Neftekhimik
Tỷ số chung cuộc: FC Arsenal Tula 1-1 FK Neftekhimik tại First League, 11 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Arsenal Tula thắng 2, hòa 4, FK Neftekhimik thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadion Arsenal, Tula
- Phong độ
- WLDLL FC Arsenal Tula
- LWLWD FK Neftekhimik
- 11' Grigoriy Zhilkin
- 14' Ansor Khabibov
- 33' 0-1 K. Shiltsov
- 38' ▲ M. Turishchev ▼ R. Minaev
- 38' ▲ O. Dmitriev ▼ N. Razdorskikh
- HT0-1
- 46' ▲ A. Popov ▼ A. Khabibov
- 46' ▲ S. Tkachev ▼ G. Zhilkin
- 47' Daniil Rodin
- 59' ▲ D. Semenchuk ▼ D. Nduka
- 68' ▲ K. Morozov ▼ K. Shiltsov
- 68' ▲ E. Valiakhmetov ▼ S. Aliev
- 79' ▲ L. Sharifullin ▼ D. Rodin
- 82' ▲ N. Tolstopyatov ▼ M. Petrov
- 86' Sergey Tkachev
- 86' S. Tkachev 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 36M. Levashov
- 44A. Berdnikov
- 4D. Nduka ▼ 59'
- 31K. Bolshakov
- 28G. Zhilkin ▼ 46'
- 13M. Kaynov
- 22A. Tsaraev
- 78D. Lipovoy
- 5N. Razdorskikh ▼ 38'
- 20A. Khabibov ▼ 46'
- 88R. Minaev ▼ 38'
Dự bị 12
- 9M. Turishchev ▲ 38'
- 34O. Dmitriev ▲ 38'
- 8A. Popov ▲ 46'
- 11S. Tkachev ▲ 46'
- 64D. Semenchuk ▲ 59'
- 6N. Pechenkin
- 7A. Nikitin
- 21E. Shevchenko
- 23A. Korotkov
- 24I. Azyavin
- 60T. Kashintsev
- 90V. Sugrobov
- 28N. Yanovich
- 24A. Kakhidze
- 16M. Shorkin
- 3D. Sagutkin
- 2M. Sitdikov
- 73M. Petrov ▼ 82'
- 6D. Rodin ▼ 79'
- 99D. Emelyanov
- 90K. Shiltsov ▼ 68'
- 11S. Aliev ▼ 68'
- 7S. Dzhamilov
Dự bị 9
- 9K. Morozov ▲ 68'
- 17E. Valiakhmetov ▲ 68'
- 33L. Sharifullin ▲ 79'
- 65N. Tolstopyatov ▲ 82'
- 1A. Golubev
- 10R. Magomedov
- 14M. Pershin
- 20V. Marukhin
- 47R. Golybin
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 50 - 18 | +32 | 69 | |
| 2 | 34 | 51 - 25 | +26 | 65 | |
| 3 | 34 | 51 - 34 | +17 | 64 | |
| 4 | 34 | 50 - 38 | +12 | 59 | |
| 5 | 34 | 55 - 34 | +21 | 57 | |
| 6 | 34 | 44 - 41 | +3 | 53 | |
| 7 | 34 | 41 - 31 | +10 | 50 | |
| 8 | 34 | 36 - 39 | -3 | 49 | |
| 9 | 34 | 32 - 26 | +6 | 47 | |
| 10 | 34 | 25 - 30 | -5 | 41 | |
| 11 | 34 | 31 - 35 | -4 | 38 | |
| 12 | 34 | 31 - 37 | -6 | 38 | |
| 13 | 34 | 31 - 43 | -12 | 38 | |
| 14 | 34 | 24 - 42 | -18 | 35 | |
| 15 | 34 | 32 - 48 | -16 | 35 | |
| 16 | 34 | 25 - 41 | -16 | 32 | |
| 17 | 34 | 24 - 50 | -26 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 51 | -21 | 27 |
Premier League Premier League (Promotion: ) Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu43
39Ghi được50
42Thủng lưới44
0.87Bàn thắng mỗi trận1.16
20Giữ sạch lưới14
14Trên 2.5 bàn19
14Hiệp hai17