Slatina
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
CS Mioveni

Slatina vs CS Mioveni

Tỷ số chung cuộc: Slatina 0-1 CS Mioveni tại Liga II, 21 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Slatina thắng 1, hòa 1, CS Mioveni thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Liga II · Vòng 16
Sân vận động
Stadionul 1 Mai, Slatina
Trọng tài
B. Dumitrache
Phong độ
WLWDW Slatina
WLLLL CS Mioveni
  1. HT0-0
  2. 60' A. Ișfan D. Oancea
  3. 65' I. Stoica M. Vlada
  4. 76' D. Massaro Ș. Blănaru
  5. 82' 0-1 I. Rădescu
  6. 85' C. Doman D. Oprescu
  7. 85' G. Ceapă R. Necşulescu
  8. 86' S. Vereș D. Toma
  9. FT0-1

Đội hình

Slatina HLV: D. Todoran
  1. N. Grecu
  2. C. Preda
  3. M. Manea
  4. T. Bodri
  5. V. Gheorghe
  6. D. Rogoveanu
  7. R. Necşulescu ▼ 85'
  8. D. Toma ▼ 86'
  9. D. Oprescu ▼ 85'
  10. Ș. Pisăru
  11. M. Vlada ▼ 65'

Dự bị 3

  1. I. Stoica ▲ 65'
  2. C. Doman ▲ 85'
  3. G. Ceapă ▲ 85'
CS Mioveni HLV: A. Pelici
  1. I. Popescu
  2. A. Iacob
  3. R. Gherghe
  4. D. Oancea ▼ 60'
  5. D. Şerbănică
  6. A. Panait
  7. I. Rădescu
  8. D. Toma ▼ 86'
  9. A. Măr
  10. B. Rusu
  11. Ș. Blănaru ▼ 76'

Dự bị 3

  1. A. Ișfan ▲ 60'
  2. D. Massaro ▲ 76'
  3. S. Vereș ▲ 86'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC U Craiova 1948
19 30 - 15 +15 35
3
CS Mioveni
10 18 - 11 +7 48
4
Dunarea Calarasi
10 10 - 18 -8 44
4
Rapid
19 33 - 28 +5 33
5
Csikszereda
10 9 - 11 -2 42
6
FC Politehnica Timisoara
10 9 - 15 -6 41
7
Farul Constanta
19 24 - 18 +6 32
8
ACS Sirineasa
19 32 - 27 +5 32
9
Petrolul Ploiesti
19 30 - 16 +14 31
10
Metaloglobus
19 25 - 15 +10 30
11
FC Universitatea Cluj
19 20 - 19 +1 29
12
SCM Gloria Buzău
19 21 - 20 +1 26
13
Concordia
19 21 - 18 +3 24
14
Comuna Recea
19 29 - 29 0 23
15
Ripensia Timisoara
19 15 - 30 -15 22
16
AFC Unirea Slobozia
19 15 - 26 -11 19
17
CSM Reşiţa
19 10 - 26 -16 19
18
Slatina
19 17 - 25 -8 15
19
Pandurii TG JIU
19 18 - 37 -19 13
20
Aerostar Bacau
19 19 - 37 -18 10
21
Turris-Oltul T. Măgurele
0 0 - 0 0 0
Promotion Group Play-off Relegation Round

So sánh

28Trận đấu33
30Ghi được43
41Thủng lưới24
1.07Bàn thắng mỗi trận1.3
6Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn12
11Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu