Chindia Targoviste
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Metaloglobus

Chindia Targoviste vs Metaloglobus

Tỷ số chung cuộc: Chindia Targoviste 3-0 Metaloglobus tại Liga II, 14 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Chindia Targoviste thắng 3, hòa 2, Metaloglobus thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Liga II · Vòng 12
Phong độ
LWLLW Chindia Targoviste
WWLLD Metaloglobus
  1. 2' G. Honciu 1-0
  2. 33' C. Cherchez 2-0
  3. 44' M. Bâtfoi C. Cherchez
  4. HT2-0
  5. 46' V. Vlad F. Iordache
  6. 57' A. Şerban C. Matei
  7. 58' A. Nisipeanu 3-0
  8. 59' A. Potecea I. Marian
  9. 72' M. Răileanu A. Popa
  10. 77' A. Ioniţă A. Nisipeanu
  11. FT3-0

Đội hình

Chindia Targoviste HLV: N. Croitoru
  1. I. Popescu
  2. M. Vătavu
  3. D. Ispas
  4. M. Martac
  5. D. Dumitrașcu
  6. L. Mihai
  7. G. Honciu
  8. C. Matei ▼ 57'
  9. C. Stoica
  10. C. Cherchez ▼ 44'
  11. A. Nisipeanu ▼ 77'

Dự bị 3

  1. M. Bâtfoi ▲ 44'
  2. A. Şerban ▲ 57'
  3. A. Ioniţă ▲ 77'
Metaloglobus HLV: B. Vintilă
  1. R. Geantă
  2. L. Asanache
  3. F. Iordache ▼ 46'
  4. A. Sava
  5. V. Ghenovici
  6. A. Popa ▼ 72'
  7. M. Martin
  8. I. Marian ▼ 59'
  9. R. Negotei
  10. A. Robu
  11. Ș. Stângă

Dự bị 3

  1. V. Vlad ▲ 46'
  2. A. Potecea ▲ 59'
  3. M. Răileanu ▲ 72'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dunarea Calarasi
38 75 - 24 +51 93
2
AFC Hermannstadt
38 66 - 13 +53 91
3
Chindia Targoviste
38 71 - 28 +43 75
4
Arges Pitesti
38 61 - 35 +26 68
5
CS Afumati
38 53 - 32 +21 68
6
FC Clinceni
38 63 - 54 +9 58
7
FC Politehnica Timisoara
38 55 - 43 +12 57
8
CS Luceafarul Oradea
38 65 - 59 +6 53
9
CS Mioveni
38 54 - 46 +8 52
10
Sportul Snagov
38 51 - 37 +14 51
11
Ripensia Timisoara
38 72 - 60 +12 48
13
CS Balotesti
38 54 - 74 -20 47
14
Pandurii TG JIU
38 49 - 57 -8 42
15
Dacia Unirea Braila
38 70 - 72 -2 41
16
Metaloglobus
38 38 - 55 -17 41
17
Stiinta Miroslava
38 46 - 73 -27 37
18
ACS Foresta Suceava
38 35 - 106 -71 33
19
ASA Targu Mures
37 38 - 85 -47 31
20
Olimpia Satu Mare
37 19 - 87 -68 -50

So sánh

38Trận đấu38
71Ghi được35
28Thủng lưới57
1.87Bàn thắng mỗi trận0.92
20Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn18
26Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu