SCM Gloria Buzău
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
AFC Hermannstadt

SCM Gloria Buzău vs AFC Hermannstadt

Tỷ số chung cuộc: SCM Gloria Buzău 3-0 AFC Hermannstadt tại Giải bóng đá vô địch quốc gia România, 18 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: SCM Gloria Buzău thắng 2, hòa 0, AFC Hermannstadt thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia România · Vòng 13
Sân vận động
Stadionul Gloria, Buzău
Phong độ
LLLLD SCM Gloria Buzău
DDWWL AFC Hermannstadt
  1. -5' Silviu Balaure
  2. 45'+1 Alexandru Ișfan
  3. 45'+2 C. Budescu11m 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' S. Pîrvulescu A. Stan
  6. 46' D. Čanađija T. Călin
  7. 48' Antoni Ivanov
  8. 53' G. Turda M. Cestor
  9. 54' Antoni Ivanov
  10. 54' Antoni Ivanov
  11. 60' Ianis Stoica R. Popescu
  12. 61' A. Chițu S. Buș
  13. 64' Vahid Selimović
  14. 66' Diego Ferraresso
  15. 67' David Tavares I. Gheorghe
  16. 68' Alessandro Ciranni
  17. 71' C. Budescu · A. Ișfan 2-0
  18. 73' D. Iancu C. Biceanu
  19. 73' V. Găman A. Oroian
  20. 78' N. Antwi S. Balaure
  21. 82' Ricardo Matos C. Budescu
  22. 89' David Lazar
  23. 90'+3 David Tavares
  24. 90'+1 Alessandro Murgia
  25. 90'+4 Ricardo Matos · S. Pîrvulescu 3-0
  26. FT3-0

Đội hình

SCM Gloria Buzău Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Neagoe
  1. 1D. Lazar 7.9
  2. 14A. Ciranni 7.9
  3. 25D. Lovrić 7.5
  4. 92M. Cestor ▼ 53' 6.7
  5. 87D. Ferraresso 7.9
  6. 6T. Călin ▼ 46' 6.6
  7. 8D. Albu 6.9
  8. 30A. Ișfan 8.0
  9. 10C. Budescu ⚽2 ▼ 82' 9.9
  10. 88I. Gheorghe ▼ 67' 6.9
  11. 19A. Stan ▼ 46' 6.2

Dự bị 12

  1. 22S. Pîrvulescu ▲ 46' 6.9
  2. 27D. Čanađija ▲ 46' 6.9
  3. 5G. Turda ▲ 53' 6.6
  4. 20David Tavares ▲ 67' 7.2
  5. 9Ricardo Matos ▲ 82' 7.6
  6. 80D. Dumitrașcu
  7. 11D. Tescan
  8. 21A. Dobrosavlevici
  9. 23D. Grosu
  10. 28Vitó
  11. 39D. Railean
  12. 12A. Greab
AFC Hermannstadt Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Măldărăşanu
  1. 25C. Căbuz 8.5
  2. 51A. Oroian ▼ 73' 6.2
  3. 2V. Selimović 6.3
  4. 4Ionuț Stoica 6.5
  5. 15Tiago Gonçalves 6.3
  6. 29C. Biceanu ▼ 73' 7.2
  7. 24A. Ivanov 5.9
  8. 8A. Murgia 6.2
  9. 96S. Balaure ▼ 78' 6.7
  10. 11S. Buș ▼ 61' 6.9
  11. 45R. Popescu ▼ 60' 6.3

Dự bị 12

  1. 7Ianis Stoica ▲ 60' 6.9
  2. 9A. Chițu ▲ 61' 6.3
  3. 17D. Iancu ▲ 73' 6.5
  4. 27V. Găman ▲ 73' 6.3
  5. 30N. Antwi ▲ 78' 6.9
  6. 22I. Pop
  7. 66T. Căpușă
  8. 10C. Neguț
  9. 5F. Bejan
  10. 77R. Deaconu
  11. 31V. Muțiu
  12. 6K. Kujabi

Thống kê

034
442
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm12
11Trúng đích4
4Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn3
4Phạt góc4
1Việt vị1
10Phạm lỗi12
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ2
4Cứu thua8
514Chuyền bóng440
435Chuyền chính xác358
85%Chính xác chuyền81%
2.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Steaua București
30 43 - 24 +19 56
2
CFR Cluj
30 56 - 32 +24 54
3
CS Universitatea Craiova
30 45 - 28 +17 52
4
FC Universitatea Cluj
10 12 - 15 -3 39
6
Dinamo Bucuresti
10 10 - 19 -9 31
6
Rapid
30 35 - 26 +9 46
8
AFC Hermannstadt
30 34 - 40 -6 41
9
Petrolul Ploiesti
30 29 - 29 0 40
9
Sepsi OSK Sfantu Gheorghe
9 7 - 16 -9 26
10
Farul Constanta
30 29 - 38 -9 35
11
Uta Arad
30 28 - 35 -7 34
12
Oţelul
30 24 - 32 -8 32
13
Politehnica Iasi
30 29 - 46 -17 31
14
FC Botosani
30 26 - 37 -11 31
15
AFC Unirea Slobozia
30 28 - 47 -19 26
16
SCM Gloria Buzău
30 25 - 51 -26 20
Relegation Round Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu51
34Ghi được67
75Thủng lưới61
0.77Bàn thắng mỗi trận1.31
8Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn24
21Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu