Al-Rayyan SC vs Al Sadd SC
Tỷ số chung cuộc: Al-Rayyan SC 1-1 Al Sadd SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Rayyan SC thắng 1, hòa 2, Al Sadd SC thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 20
- Phong độ
- LWWDD Al-Rayyan SC
- WWWWW Al Sadd SC
- 27' 0-1 Roberto Firmino · Paulo Otavio
- 38' ▲ A. Hatem ▼ A. Yousif
- 40' Tarek Salman
- 45' Pedro Miguel
- HT0-1
- 46' ▲ A. Mitrovic ▼ A. Alaaeldin
- 46' ▲ Ali ▼ Gabriel Pereira
- 46' ▲ Y. El Hannach ▼ T. Salman
- 57' ▲ H. Ahmed ▼ A. Al Minhali
- 59' Pedro Miguel
- 71' Claudinho
- 75' ▲ Guilherme ▼ A. Abweny
- 75' ▲ H. Ali ▼ A. Afif
- 80' ▲ H. Al Haydos ▼
- 87' ▲ M. Surag ▼ J. Gaber
- 90'+2 Meshaal Aissa Barsham
- 90' A. Mitrovic · Roger Guedes 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 57M. Abunada 7.2
- 2A. Yousif ▼ 38' 6.5
- 13A. Amaro 6.9
- 5D. Garcia 7.5
- 12A. Al Minhali ▼ 57' 6.6
- 8J. Gaber ▼ 87' 6.9
- 11Gabriel Pereira ▼ 46' 6.9
- 77Tiago Silva 6.5
- 19Rodrigo 6.3
- 10Roger Guedes ⇢ 7.3
- 30A. Alaaeldin ▼ 46' 6.3
Dự bị 12
- 22S. Beldi
- 60A. Zahab
- 9A. Mitrovic ⚽ ▲ 46' 7.9
- 6A. Hatem ▲ 38' 6.9
- 3H. Ahmed ▲ 57' 6.9
- 70Ali ▲ 46'
- 25M. Abouelela
- 18I. Ali
- 97Q. H. Ali Rawi
- 17M. Surag ▲ 87' 7.0
- 34A. Al Diri
- 94A. Al Qahtani
- 22M. Barsham 6.5
- 5T. Salman ▼ 46' 6.9
- 2Pedro Miguel 6.9
- 16B. Khoukhi 6.5
- 6Paulo Otavio ⇢ 7.2
- 15A. Abweny ▼ 75' 7.0
- 33Claudinho 6.9
- 80A. Soria 7.3
- 9Roberto Firmino ⚽ 6.9
- 7A. Afif ▼ 75' 7.3
- 19R. Mujica 6.0
Dự bị 11
- 1S. Al Sheeb
- 31Y. Abdullla
- 10H. Al Haydos ▲ 80' 6.6
- 8A. Asad
- 24J. Dilrosun
- 13A. Al Yazidi
- 18Guilherme ▲ 75'
- 29R. Saiss
- 23H. Ali ▲ 75' 6.3
- 66A. Bakri Al Ameen
- 3Y. El Hannach ▲ 46' 6.9
Thống kê
00⚑5
⚑1140
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm20
4Trúng đích8
7Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn6
5Phạt góc11
0Việt vị3
6Phạm lỗi14
0Thẻ vàng4
7Cứu thua2
408Chuyền bóng367
331Chuyền chính xác304
81%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 30 | +26 | 45 | |
| 2 | 22 | 39 - 28 | +11 | 40 | |
| 3 | 22 | 46 - 32 | +14 | 38 | |
| 4 | 22 | 36 - 36 | 0 | 36 | |
| 5 | 22 | 40 - 27 | +13 | 33 | |
| 6 | 22 | 34 - 32 | +2 | 32 | |
| 7 | 22 | 37 - 41 | -4 | 32 | |
| 8 | 22 | 32 - 36 | -4 | 27 | |
| 9 | 22 | 34 - 43 | -9 | 26 | |
| 10 | 22 | 25 - 38 | -13 | 22 | |
| 11 | 22 | 22 - 39 | -17 | 21 | |
| 12 | 22 | 37 - 56 | -19 | 20 |
Champions League Elite Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu36
60Ghi được81
44Thủng lưới56
2Bàn thắng mỗi trận2.25
7Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai53