Al-Rayyan SC
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Al Sadd SC

Al-Rayyan SC vs Al Sadd SC

Tỷ số chung cuộc: Al-Rayyan SC 4-0 Al Sadd SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 28 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Rayyan SC thắng 1, hòa 2, Al Sadd SC thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 22
Phong độ
LWWDD Al-Rayyan SC
WWWWW Al Sadd SC
  1. 15' Róger Guedes · Ahmed Al Minhali 1-0
  2. 33' Baghdad Bounedjah
  3. 35' Ahmed Sayyar
  4. HT1-0
  5. 46' Mostafa Meshaal Musaab Khidir
  6. 50' Rodrigo · Murad Naji Hussein 2-0
  7. 63' Yusuf Abdurisag Akram Afif
  8. 63' Paulo Otávio Mohammed Waad
  9. 63' Hassan Al Haydos Ahmed Sayyar
  10. 64' Shogo Taniguchi
  11. 69' Rodrigo Tabata Ali Qadry
  12. 75' Gabriel Pereira A. Bencharki
  13. 76' Moameen Mutasem Thiago Mendes
  14. 80' Róger Guedes
  15. 85' I. Housni Abdullah Al Yazidi
  16. 88' Hazem Shehata Rodrigo
  17. 88' Ahmed Al Rawi Ahmed Al Minhali
  18. 89' Gabriel Pereira · Rodrigo Tabata 3-0
  19. 90'+3 Ahmed Al Rawi · Rodrigo Tabata 4-0
  20. FT4-0

Đội hình

Al-Rayyan SC Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Leonardo Jardim
  1. 1Fahad Younis 7.6
  2. 13André Amaro 6.9
  3. 3S. Taniguchi 7.2
  4. 5Bassam Al Rawi 7.6
  5. 2Murad Naji Hussein 7.6
  6. 20Ali Qadry ▼ 69' 6.3
  7. 23Thiago Mendes ▼ 76' 7.2
  8. 12Ahmed Al Minhali ▼ 88' 7.5
  9. 28A. Bencharki ▼ 75' 7.9
  10. 96Róger Guedes 8.5
  11. 19Rodrigo ▼ 88' 7.5

Dự bị 11

  1. 7Rodrigo Tabata ▲ 69' 8.2
  2. 11Gabriel Pereira ▲ 75' 7.3
  3. 88Moameen Mutasem ▲ 76' 6.3
  4. 68Hazem Shehata ▲ 88'
  5. 9Ahmed Al Rawi ▲ 88' 7.5
  6. 16Abdulrahman Al Harazi
  7. 24Khalid Muftah
  8. 29Hassan Al Ghareeb
  9. 22Amid Mahajna
  10. 31Sami Mazen
  11. 27Ibrahim Al Hassan
Al Sadd SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Wesam Rizik
  1. 31Youssef Abdullah 6.3
  2. 70Musaab Khidir ▼ 46' 6.0
  3. 37Ahmed Suhail 6.5
  4. 16Boualem Khoukhi 6.9
  5. 4Ahmed Sayyar ▼ 63' 6.5
  6. 23Hashim Ali 6.5
  7. 7Mohammed Waad ▼ 63' 7.0
  8. 13Abdullah Al Yazidi ▼ 85' 7.2
  9. 8Ali Asad 6.3
  10. 51Akram Afif ▼ 63' 7.3
  11. 11B. Bounedjah 6.6

Dự bị 11

  1. 14Mostafa Meshaal ▲ 46' 6.2
  2. 9Yusuf Abdurisag ▲ 63' 6.7
  3. 6Paulo Otávio ▲ 63' 6.5
  4. 10Hassan Al Haydos ▲ 63' 6.5
  5. 12I. Housni ▲ 85' 6.2
  6. 88M. Uribe
  7. 22Meshaal Barsham
  8. 96Anas Abweny
  9. 55A. Hazbavi
  10. 30Jehad Mohammad Hudib
  11. 5Tarek Salman

Thống kê

0110
620
46%Kiểm soát bóng54%
20Dứt điểm8
9Trúng đích5
9Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
10Phạt góc6
1Việt vị4
10Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
5Cứu thua5
372Chuyền bóng443
307Chuyền chính xác390
83%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 65 - 21 +44 49
2
Al-Rayyan SC
22 50 - 26 +24 47
3
Al-Gharafa SC
22 53 - 36 +17 44
4
Al Wakrah
22 40 - 30 +10 38
5
Al-Arabi SC (Qatar)
22 42 - 38 +4 29
6
Al Duhail SC
22 42 - 45 -3 28
7
UMM Salal
22 32 - 37 -5 28
8
Qatar SC
22 39 - 47 -8 25
9
Al Shamal
22 28 - 37 -9 25
10
Al Ahli Doha
22 37 - 58 -21 23
11
Al-Markhiya
22 20 - 50 -30 18
12
Muaither SC
22 34 - 57 -23 14
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu34
69Ghi được94
42Thủng lưới35
2.03Bàn thắng mỗi trận2.76
16Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn27
36Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu