Al Sadd SC
4 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Al-Rayyan SC

Al Sadd SC vs Al-Rayyan SC

Tỷ số chung cuộc: Al Sadd SC 4-0 Al-Rayyan SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Sadd SC thắng 7, hòa 2, Al-Rayyan SC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 11
Phong độ
WWWWW Al Sadd SC
LWWDD Al-Rayyan SC
  1. 7' Rodrigo
  2. 9' Rodrigo
  3. 39' Baghdad Bounedjah
  4. 39' Bassam Al-Rawi
  5. HT0-0
  6. 46' Hassan Al Haydos Ali Asad
  7. 46' Hashim Ali Mohammed Waad
  8. 46' B. Bounedjah · Hassan Al Haydos 1-0
  9. 52' G. Plata 2-0
  10. 62' Gabriel Pereira Osamah Al Tairi
  11. 66' Mateus Uribe
  12. 69' Mostafa Meshaal M. Uribe
  13. 71' Róger Guedes
  14. 75' B. Bounedjah · Hassan Al Haydos 3-0
  15. 78' Tameem Mansour A. Bencharki
  16. 79' Naif Al Hadhrami Abdulaziz Hatem
  17. 83' B. Bounedjah · Akram Afif 4-0
  18. 89' Ahmad Al Saeed B. Bounedjah
  19. 89' Tarek Salman A. Hazbavi
  20. 90'+3 Ahmed Al Minhali Khalid Muftah
  21. 90'+3 Ahmed Al Rawi Róger Guedes
  22. FT4-0

Đội hình

Al Sadd SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Wesam Rizik
  1. 22Meshaal Barsham 8.0
  2. 2Pedro Miguel 7.3
  3. 55A. Hazbavi ▼ 89' 6.7
  4. 16Boualem Khoukhi 7.2
  5. 6Paulo Otávio 7.0
  6. 88M. Uribe ▼ 69' 6.5
  7. 7Mohammed Waad ▼ 46' 6.7
  8. 19G. Plata 8.2
  9. 8Ali Asad ▼ 46' 6.7
  10. 51Akram Afif 9.3
  11. 11B. Bounedjah ⚽3 ▼ 89' 8.9

Dự bị 12

  1. 10Hassan Al Haydos ▲ 46' 8.2
  2. 23Hashim Ali ▲ 46' 6.6
  3. 14Mostafa Meshaal ▲ 69' 6.2
  4. 28Ahmad Al Saeed ▲ 89' 6.3
  5. 5Tarek Salman ▲ 89' 6.3
  6. 37Ahmed Suhail
  7. 12I. Housni
  8. 13Abdullah Al Yazidi
  9. 9Yusuf Abdurisag
  10. 1Saad Al Sheeb
  11. 31Yousef Abdulla Baliadeh
  12. 4Ahmed Sayyar
Al-Rayyan SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leonardo Jardim
  1. 1Fahad Younis 6.2
  2. 5Bassam Al Rawi 7.5
  3. 13André Amaro 6.5
  4. 3S. Taniguchi 6.5
  5. 24Khalid Muftah ▼ 90' 6.3
  6. 6Abdulaziz Hatem ▼ 79' 6.5
  7. 23Thiago Mendes 7.2
  8. 28A. Bencharki ▼ 78' 7.2
  9. 26Osamah Al Tairi ▼ 62' 6.3
  10. 19Rodrigo 3.0
  11. 96Róger Guedes ▼ 90' 6.3

Dự bị 12

  1. 11Gabriel Pereira ▲ 62' 6.3
  2. 15Tameem Mansour ▲ 78'
  3. 8Naif Al Hadhrami ▲ 79' 7.2
  4. 12Ahmed Al Minhali ▲ 90'
  5. 9Ahmed Al Rawi ▲ 90'
  6. 7Rodrigo Tabata
  7. 16Abdulrahman Al Harazi
  8. 29Hassan Al Ghareeb
  9. 20Khaled Ali
  10. 25Mostafa Essam
  11. 21Saud Al Hajri
  12. 88Moameen Mutasem

Thống kê

0211
421
62%Kiểm soát bóng38%
23Dứt điểm9
6Trúng đích5
7Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn1
11Phạt góc4
2Việt vị2
16Phạm lỗi5
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua2
488Chuyền bóng314
439Chuyền chính xác252
90%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 65 - 21 +44 49
2
Al-Rayyan SC
22 50 - 26 +24 47
3
Al-Gharafa SC
22 53 - 36 +17 44
4
Al Wakrah
22 40 - 30 +10 38
5
Al-Arabi SC (Qatar)
22 42 - 38 +4 29
6
Al Duhail SC
22 42 - 45 -3 28
7
UMM Salal
22 32 - 37 -5 28
8
Qatar SC
22 39 - 47 -8 25
9
Al Shamal
22 28 - 37 -9 25
10
Al Ahli Doha
22 37 - 58 -21 23
11
Al-Markhiya
22 20 - 50 -30 18
12
Muaither SC
22 34 - 57 -23 14
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu34
94Ghi được69
35Thủng lưới42
2.76Bàn thắng mỗi trận2.03
15Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn23
53Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu