Al Wakrah
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Al-Sailiya

Al Wakrah vs Al-Sailiya

Tỷ số chung cuộc: Al Wakrah 2-1 Al-Sailiya tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 5 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Wakrah thắng 7, hòa 1, Al-Sailiya thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 17
Sân vận động
Hamad bin Khalifa Stadium (Al-Ahli Stadium), Doha
Trọng tài
Mohamed Al-Shammari
Phong độ
LDLLD Al Wakrah
LLLLL Al-Sailiya
  1. 22' A. Al Minhali
  2. 33' Gelson Dala · O. Ebrahimi 1-0
  3. 35' M. Benyettou 2-0
  4. 43' M. Aiash
  5. 45'+4 D. Khamdamov
  6. 45'+5 Abdallah Hussein Al Muftah Muneer Abdulghani Mazeed
  7. 45'+2 2-1 D. Fettouhi11m
  8. HT2-1
  9. 46' Ahmad Al Sebai Riadh Nasser Mekideche
  10. 64' Sauoud Ebrahim Khalid Muneer Mazeed
  11. 69' Meshaal Al Shammari D. Khamdamov
  12. 83' Mohammed Muddather Rami Fayez
  13. 90'+4 S. Mubarak
  14. FT2-1

Đội hình

Al Wakrah HLV: Tintín Márquez
  1. 22Saoud Mubarak
  2. 2Lucas Mendes
  3. 12Murad Naji Hussein
  4. 5Ahmed Fadel
  5. 6O. Ebrahimi
  6. 11Muneer Abdulghani Mazeed ▼ 45'
  7. 17Hazem Shehata
  8. 9M. Benyettou
  9. 10Gelson Dala
  10. 8Khalid Muneer Mazeed ▼ 64'
  11. 4Mohammed Emad

Dự bị 9

  1. 15Abdallah Hussein Al Muftah ▲ 45'
  2. 18Sauoud Ebrahim ▲ 64'
  3. 20Nasser Al Yazidi
  4. 7Saleh Halabi
  5. 70Ismail Mahmoud
  6. 1Mohamed Saeed
  7. 34Nabil Irfan
  8. 14Omar Ali
  9. 23Khald Youssef Shurrab
Al-Sailiya HLV: S. Trabelsi
  1. 40Amine Lecomte-Addani
  2. 14K. Mbodji
  3. 20Saad Hussein
  4. 3Ahmed Al Minhali
  5. 5Majdi Siddiq
  6. 33D. Fettouhi
  7. 19Mohamed Salah
  8. 22Rami Fayez ▼ 83'
  9. 77D. Khamdamov ▼ 69'
  10. 25Riadh Nasser Mekideche ▼ 46'
  11. 99C. Strandberg

Dự bị 10

  1. 9Ahmad Al Sebai ▲ 46'
  2. 11Meshaal Al Shammari ▲ 69'
  3. 23Mohammed Muddather ▲ 83'
  4. 58Khatab Bauobida Ziadeh
  5. 29Muhammad Taher Khan
  6. 21Abdul Rahman Abdul Aziz
  7. 55Omer Khalid Ahmed
  8. 12Fahad Khalfan
  9. 6Ghanem Haddaf
  10. 16Abdulla Mahmoud Mahmoud

Thống kê

11
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 80 - 24 +56 62
2
Al Duhail SC
22 59 - 24 +35 47
3
Al Wakrah
22 34 - 30 +4 37
4
Al-Arabi SC (Qatar)
22 34 - 31 +3 36
5
Al-Gharafa SC
22 39 - 40 -1 30
6
UMM Salal
22 32 - 36 -4 25
7
Al Ahli Doha
22 24 - 39 -15 25
8
Al-Rayyan SC
22 31 - 40 -9 24
9
Qatar SC
22 21 - 31 -10 23
10
Al Shamal
22 32 - 47 -15 22
11
Al-Sailiya
22 17 - 36 -19 16
12
Al-Khor
22 21 - 46 -25 16
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu41
74Ghi được74
70Thủng lưới68
1.95Bàn thắng mỗi trận1.8
9Giữ sạch lưới7
27Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu