Al Duhail SC vs Al-Sailiya
Tỷ số chung cuộc: Al Duhail SC 5-0 Al-Sailiya tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 26 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Duhail SC thắng 6, hòa 4, Al-Sailiya thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 4
- Sân vận động
- Khalifa International Stadium, Doha
- Trọng tài
- Abdulhadi Al Ruaile
- Phong độ
- WWDDD Al Duhail SC
- LLLLL Al-Sailiya
- 26' K. Boudiaf
- HT0-0
- 46' ▲ M. Olunga ▼ Abdulrahman Fahmi Moustafa
- 56' M. Olunga · Almoez Ali 1-0
- 59' ▲ Assim Madibo ▼ Karim Boudiaf
- 62' M. Olunga · F. Sassi 2-0
- 63' ▲ Khaled Mohammed ▼ F. Sassi
- 66' ▲ Meshaal Al Shammari ▼ Mohammed Muddather
- 66' ▲ Fahad Khalfan ▼ Mohamed Salah
- 68' M. Olunga · Mohammed Alaa Eldin 3-0
- 79' M. Olunga 4-0
- 82' A. Diomande
- 83' ▲ Yousef Ayman ▼ Mohammed Musa
- 85' M. Olunga · Almoez Ali 5-0
- 87' Luiz
- FT5-0
Đội hình
- 21Salah Zakaria Moussa
- 2Mohammed Musa ▼ 83'
- 15Mohammed Khalid Al-Naemi
- 12Karim Boudiaf ▼ 59'
- 8Luiz Ceará
- 13F. Sassi ▼ 63'
- 3Mohammed Alaa Eldin
- 27Abdullah Abdulsalam
- 5Bassam Hisham
- 17Abdulrahman Fahmi Moustafa ▼ 46'
- 11Almoez Ali
Dự bị 5
- 14M. Olunga ▲ 46'
- 23Assim Madibo ▲ 59'
- 22Khaled Mohammed ▲ 63'
- 16Yousef Ayman ▲ 83'
- 1Mohammed Al Bakri
- 40Amine Lecomte-Addani
- 10R. Rezaeian
- 14K. Mbodji
- 20Saad Hussein
- 26N. Hnid
- 5Majdi Siddiq
- 33D. Fettouhi
- 19Mohamed Salah ▼ 66'
- 22Rami Fayez
- 23Mohammed Muddather ▼ 66'
- 99A. Diomande
Dự bị 10
- 12Fahad Khalfan ▲ 66'
- 11Meshaal Al Shammari ▲ 66'
- 6Ghanem Haddaf
- 4Mustafa Hafeth
- 1Omar Fatahy
- 7Abdullah Al Marri
- 3Ahmed Al Minhali
- 16Abdulla Mahmoud Mahmoud
- 21Abdul Rahman Abdul Aziz
- 17Hamad Al Obaidi
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 80 - 24 | +56 | 62 | |
| 2 | 22 | 59 - 24 | +35 | 47 | |
| 3 | 22 | 34 - 30 | +4 | 37 | |
| 4 | 22 | 34 - 31 | +3 | 36 | |
| 5 | 22 | 39 - 40 | -1 | 30 | |
| 6 | 22 | 32 - 36 | -4 | 25 | |
| 7 | 22 | 24 - 39 | -15 | 25 | |
| 8 | 22 | 31 - 40 | -9 | 24 | |
| 9 | 22 | 21 - 31 | -10 | 23 | |
| 10 | 22 | 32 - 47 | -15 | 22 | |
| 11 | 22 | 17 - 36 | -19 | 16 | |
| 12 | 22 | 21 - 46 | -25 | 16 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu41
86Ghi được74
39Thủng lưới68
2.53Bàn thắng mỗi trận1.8
11Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn26
47Hiệp hai36