Oliveirense
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Mafra

Oliveirense vs Mafra

Tỷ số chung cuộc: Oliveirense 1-3 Mafra tại Liga Portugal 2, 17 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oliveirense thắng 3, hòa 5, Mafra thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Portugal 2 · Vòng 14
Sân vận động
Estadio Carlos Osorio, Oliveira de Azemeis
Phong độ
DWWLW Oliveirense
DLWWL Mafra
  1. 12' 0-1 Lucas Gabriel
  2. 22' 0-2 Lucas Gabriel
  3. 45' Guilherme
  4. HT0-2
  5. 46' P. Bravo C. Kouakou
  6. 52' Pontus Texel
  7. 53' Filipe Alves
  8. 53' André Lopes V. Bak Jensen
  9. 60' M. Lamine Filipe Alves
  10. 69' A. Carter 1-2
  11. 71' K. Nagata K. John
  12. 71' Mesaque Dju Fábio Sturgeon
  13. 71' Mário Balbúrdia Gui Ferreira
  14. 72' Iago Reis
  15. 72' Diogo Almeida
  16. 77' Mohammed Lamine
  17. 81' Kazu
  18. 85' Francisco Pinto Gonçalo Negrão
  19. 85' Gabriel Passos Lucas Gabriel
  20. 90'+2 Mário Balbúrdia
  21. 90'+1 1-3 Mário Balbúrdia
  22. FT1-3

Đội hình

Oliveirense Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ricardo Chéu
  1. 99Arthur
  2. 72Gonçalo Negrão ▼ 85'
  3. 4Iago
  4. 19K. John ▼ 71'
  5. 88Kazu
  6. 21Jaime
  7. 27Ibrahima
  8. 5Filipe Alves ▼ 60'
  9. 22Zé Pedro
  10. 7João Paulo
  11. 9A. Carter

Dự bị 9

  1. 37M. Lamine ▲ 60'
  2. 50K. Nagata ▲ 71'
  3. 17Francisco Pinto ▲ 85'
  4. 1Rui Dabó
  5. 11K. Miura
  6. 12Nuno Macedo
  7. 18Vasco Gadelho
  8. 42Guilherme Soares
  9. 56Schürrle
Mafra Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Silas
  1. 16E. Ólafsson
  2. 5Pedro Barcelos
  3. 66V. Bak Jensen ▼ 53'
  4. 19O. Diao
  5. 44P. Texel
  6. 3C. Kouakou ▼ 46'
  7. 27A. Nibe
  8. 15Gui Ferreira ▼ 71'
  9. 18Fábio Sturgeon ▼ 71'
  10. 9Diogo Almeida
  11. 8Lucas Gabriel ▼ 85'

Dự bị 9

  1. 6P. Bravo ▲ 46'
  2. 17André Lopes ▲ 53'
  3. 7Mesaque Dju ▲ 71'
  4. 80Mário Balbúrdia ▲ 71'
  5. 22Gabriel Passos ▲ 85'
  6. 1André Paulo
  7. 20Miguel Sousa
  8. 70J. Lind
  9. 77Rodrigo Matos

Thống kê

043
140
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm7
4Trúng đích4
2Chệch đích2
5Bị chặn1
3Phạt góc1
15Phạm lỗi13
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
C.D. Santa Clara
34 48 - 19 +29 73
2
C.D. Nacional
34 66 - 35 +31 71
3
AVS Futebol SAD
34 50 - 34 +16 64
4
C.S. Marítimo
34 52 - 29 +23 64
5
Pacos Ferreira
34 42 - 35 +7 52
6
Tondela
34 46 - 43 +3 49
7
S.C.U. Torreense
34 40 - 37 +3 48
8
S.L. Benfica B
34 48 - 48 0 45
9
Mafra
34 40 - 42 -2 44
10
F.C. Porto B
34 51 - 51 0 44
11
Academico Viseu
34 36 - 38 -2 43
12
U.D. Leiria
34 44 - 40 +4 42
13
Penafiel
34 31 - 39 -8 39
14
Leixões SC
34 29 - 38 -9 37
15
Oliveirense
34 37 - 54 -17 34
16
Feirense
34 31 - 49 -18 31
17
Vilaverdense
34 30 - 59 -29 27
18
C.F. Os Belenenses
34 28 - 59 -31 26
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu40
47Ghi được52
71Thủng lưới51
1.12Bàn thắng mỗi trận1.3
6Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn19
29Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu