Alverca
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
S.C. Braga

Alverca vs S.C. Braga

Tỷ số chung cuộc: Alverca 1-2 S.C. Braga tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Alverca thắng 0, hòa 0, S.C. Braga thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 5
Sân vận động
Complexo Desportivo FC Alverca, Alverca do Ribatejo
Trọng tài
Luís Godinho, Portugal
Phong độ
DLDLW Alverca
DWWLW S.C. Braga
  1. 27' Francisco Chiquinho11m 1-0
  2. 40' Adrian Bajrami
  3. 45'+3 Ian Luccas
  4. 45' Gabriel Martínez Aguilera Diogo Martins Travassos
  5. 45' Sergio Barcia Adrian Bajrami
  6. 45' Fra Navarro Diego Henrique
  7. HT1-0
  8. 50' 1-1 Pau Victor · Demir Ege Tıknaz
  9. 53' Davy Gui Rayan Lucas
  10. 53' Dawda Camara Sankharé Vivaldo Semedo
  11. 57' 1-2 Pau Victor
  12. 64' Tommy Marqués Mario Dorgeles
  13. 66' Pau Victor
  14. 66' Francisco Chiquinho
  15. 71' André Vidigal Lucas Figueiredo dos Santos
  16. 71' Zakaria Kassary Ian Luccas
  17. 83' Cedric Nuozzi Sergi Gómez
  18. 83' Jovan Milosevic Demir Ege Tıknaz
  19. 87' Gabriel Martínez Aguilera
  20. 90'+1 Gustaf Lagerbielke
  21. FT1-2

Đội hình

Alverca Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Sergio Ferreira
  1. 31Matheus Mendes 7.2
  2. 14S. Baseya 6.3
  3. 21S. Gomez ▼ 83' 6.2
  4. 4Y. Bojang 6.2
  5. 27T. Tamarit 6.3
  6. 25Ian Luccas ▼ 71' 6.2
  7. 35Rayan Lucas ▼ 53' 6.3
  8. 12I. James 6.3
  9. 10Chiquinho 8.3
  10. 9V. Semedo ▼ 53' 5.6
  11. 22Figueiredo 7.3

Dự bị 12

  1. 91Jhonatan Luiz
  2. 77O. Torrellas
  3. 20D. Spencer
  4. 93Ze Rafael
  5. 8V. Moreira
  6. 15I. Julian
  7. 6D. Gui ▲ 53' 7.2
  8. 18Z. Kassary ▲ 71' 6.9
  9. 17S. J. Merheg
  10. 7A. Vidigal ▲ 71' 6.3
  11. 19D. Camara 6.2
  12. 11C. Nuozzi ▲ 83' 6.7
S.C. Braga Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Carlos Vicens
  1. 31Bernardo 6.3
  2. 14G. Lagerbielke 6.7
  3. 6Vitor Carvalho 7.3
  4. 44A. Bajrami ▼ 45' 6.2
  5. 2V. Gomez 6.9
  6. 34D. E. Tiknaz 7.7
  7. 8J. Moutinho 7.2
  8. 7Travassos 6.6
  9. 20M. Dorgeles ▼ 64' 6.6
  10. 10P. Victor ⚽2 8.2
  11. 50D. Rodrigues 6.2

Dự bị 10

  1. 78J. Carvalho
  2. 12T. Sa
  3. 26B. Arrey-Mbi
  4. 22Sergio Barcia ▲ 45' 7.2
  5. 37A. Barisic
  6. 77G. Martinez 6.2
  7. 16T. Marques ▲ 64' 6.6
  8. 19J. Wind
  9. 9F. Navarro ▲ 45' 6.2
  10. 17J. Milosevic ▲ 83' 6.9

Thống kê

022
240
32%Kiểm soát bóng68%
6Dứt điểm16
2Trúng đích6
2Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn3
2Phạt góc2
2Việt vị3
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
4Cứu thua1
-0.20Bàn thắng ngăn chặn-0.20
309Chuyền bóng691
223Chuyền chính xác617
72%Chính xác chuyền89%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
6 15 - 2 +13 18
2
S.L. Benfica
6 21 - 4 +17 16
3
Sporting CP
6 15 - 6 +9 14
4
C.D. Santa Clara
6 11 - 4 +7 14
5
F.C. Arouca
6 8 - 5 +3 10
6
C.F. Estrela da Amadora
6 14 - 12 +2 10
7
S.C. Braga
5 7 - 5 +2 10
8
Academico Viseu
6 7 - 9 -2 8
9
Gil Vicente F.C.
5 4 - 4 0 7
10
C.S. Marítimo
6 7 - 11 -4 7
11
Moreirense F.C.
6 7 - 13 -6 7
12
Alverca
6 8 - 11 -3 5
13
F.C. Famalicão
6 5 - 7 -2 4
14
Vitória S.C.
6 4 - 7 -3 4
15
C.D. Nacional
6 7 - 11 -4 4
16
Rio Ave F.C.
6 5 - 14 -9 4
17
G.D. Estoril Praia
6 2 - 8 -6 2
18
Casa Pia A.C.
6 1 - 15 -14 1
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

11Trận đấu15
14Ghi được26
13Thủng lưới8
1.27Bàn thắng mỗi trận1.73
3Giữ sạch lưới10
5Trên 2.5 bàn7
4Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu