C.S. Marítimo
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Casa Pia A.C.

C.S. Marítimo vs Casa Pia A.C.

Tỷ số chung cuộc: C.S. Marítimo 1-0 Casa Pia A.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 8 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: C.S. Marítimo thắng 1, hòa 1, Casa Pia A.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 1
Phong độ
WWDLL C.S. Marítimo
LLLLD Casa Pia A.C.
  1. 45'+2 David Sousa
  2. HT0-0
  3. 61' Raphael Guzzo · M. Tejon 1-0
  4. 66' P. Rosas A. Conte
  5. 66' K. Prieto K. Osundina
  6. 78' A. Jatta Gabi
  7. 80' S. Clua S. Perez
  8. 80' Kaly J. Goulart
  9. 82' S. Bamba S. Bouzaidi
  10. 86' Alassana Jatta
  11. 87' T. Tavares M. Tejon
  12. 87' M. Boakye A. Butzke
  13. 90'+6 Tomás Tavares
  14. 90'+1 Raphael Guzzo
  15. 90'+1 J. Santiago Perez V. Danilovic
  16. 90'+1 G. Szalai Raphael Guzzo
  17. FT1-0

Đội hình

C.S. Marítimo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mitchell van der Gaag
  1. 13A. Pastor 7.3
  2. 2Igor Juliao 7.0
  3. 4R. Fernandes 7.2
  4. 44R. Correia 6.9
  5. 23P. Henrique 7.0
  6. 18V. Danilovic ▼ 90' 7.3
  7. 6R. Andrade 7.2
  8. 11S. Bouzaidi ▼ 82' 6.9
  9. 14Raphael Guzzo ▼ 90' 8.2
  10. 10M. Tejon ▼ 87' 7.2
  11. 17A. Butzke ▼ 87' 7.0

Dự bị 10

  1. 1G. Tabuaco
  2. 77Pedro Teixeira
  3. 27S. Bamba ▲ 82' 6.5
  4. 25J. Santiago Perez ▲ 90'
  5. 16F. Silva
  6. 15T. Tavares ▲ 87' 6.7
  7. 22G. Szalai ▲ 90'
  8. 66I. Ayuma
  9. 90M. Boakye ▲ 87' 6.3
  10. 68N. Batista
Casa Pia A.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Filipe Coelho
  1. 31A. Gomes 7.9
  2. 18A. Geraldes 6.5
  3. 4J. Goulart ▼ 80' 6.9
  4. 43D. Sousa 6.9
  5. 5A. Conte ▼ 66' 7.3
  6. 24S. Perez ▼ 80' 6.7
  7. 80L. Ofori 6.7
  8. 8Gabi ▼ 78' 6.6
  9. 13K. Osundina ▼ 66' 6.2
  10. 9H. Araujo 6.2
  11. 10Rochinha 6.9

Dự bị 11

  1. 22D. Azevedo
  2. 95I. Mandic
  3. 27Kaique Rocha
  4. 75P. Rosas ▲ 66' 6.9
  5. 20A. Jatta ▲ 78' 6.2
  6. 99C. Mendes
  7. 11R. Blanco
  8. 19K. Prieto ▲ 66' 6.9
  9. 16S. Clua ▲ 80' 6.9
  10. 3Kaly ▲ 80' 6.6
  11. 59A. Dafe

Thống kê

022
620
39%Kiểm soát bóng61%
16Dứt điểm9
4Trúng đích4
8Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
2Phạt góc6
0Việt vị1
17Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
1.00Bàn thắng ngăn chặn1.00
305Chuyền bóng470
238Chuyền chính xác419
78%Chính xác chuyền89%
1.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
5 11 - 1 +10 15
2
S.L. Benfica
5 18 - 3 +15 13
3
Sporting CP
5 14 - 5 +9 13
4
C.D. Santa Clara
5 9 - 3 +6 11
5
F.C. Arouca
5 7 - 3 +4 10
6
C.F. Estrela da Amadora
5 11 - 9 +2 9
7
Gil Vicente F.C.
4 3 - 1 +2 7
8
S.C. Braga
4 6 - 5 +1 7
9
C.S. Marítimo
5 6 - 8 -2 7
10
Academico Viseu
5 5 - 8 -3 5
11
Vitória S.C.
5 3 - 5 -2 4
12
C.D. Nacional
5 6 - 8 -2 4
13
Moreirense F.C.
5 4 - 12 -8 4
14
F.C. Famalicão
5 4 - 6 -2 3
15
Rio Ave F.C.
5 2 - 11 -9 3
16
G.D. Estoril Praia
5 2 - 7 -5 2
17
Alverca
5 5 - 10 -5 2
18
Casa Pia A.C.
5 0 - 11 -11 1
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

11Trận đấu8
12Ghi được4
15Thủng lưới19
1.09Bàn thắng mỗi trận0.5
4Giữ sạch lưới1
5Trên 2.5 bàn3
6Hiệp hai0

Đối đầu

Trang trận đấu