Casa Pia A.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
C.S. Marítimo

Casa Pia A.C. vs C.S. Marítimo

Tỷ số chung cuộc: Casa Pia A.C. 2-0 C.S. Marítimo tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 19 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Casa Pia A.C. thắng 2, hòa 1, C.S. Marítimo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 25
Sân vận động
Estádio Nacional, Jamor, Oeiras
Trọng tài
António Nobre
Phong độ
LLLDL Casa Pia A.C.
WWDLL C.S. Marítimo
  1. 41' Felippe Cardoso 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' P. Liza Pablo Moreno
  4. 50' Felippe Cardoso · Beni Mukendi 2-0
  5. 55' Clayton Felippe Cardoso
  6. 58' Félix Correia Léo Pereira
  7. 58' Rafael Brito S. Beltrame
  8. 66' Romário Baró Y. Soma
  9. 76' Cuca Afonso Taira
  10. 76' Rafael Martins S. Godwin
  11. 76' Edgar Costa Val Soares
  12. 82' Paulinho Cláudio Winck
  13. 86' Renê Santos
  14. 90'+2 Clayton
  15. 90'+1 Ricardo Batista
  16. FT2-0

Đội hình

Casa Pia A.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Filipe Martins
  1. 33Ricardo Batista 7.7
  2. 3João Nunes 6.9
  3. 13Vasco Fernandes 7.2
  4. 19N. Zolotić 7.5
  5. 5Leonardo Lelo 6.9
  6. 80Beni Mukendi 7.3
  7. 27Afonso Taira ▼ 76' 7.2
  8. 6Derick Poloni 6.9
  9. 24Y. Soma ▼ 66' 7.0
  10. 30Felippe Cardoso ⚽2 ▼ 55' 8.3
  11. 7S. Godwin ▼ 76' 6.9

Dự bị 9

  1. 99Clayton ▲ 55' 7.0
  2. 17Romário Baró ▲ 66' 6.6
  3. 16Cuca ▲ 76' 6.7
  4. 11Rafael Martins ▲ 76' 6.7
  5. 10Diogo Pinto
  6. 68Lucas Paes
  7. 15Fernando Varela
  8. 20Kiki Silva
  9. 12D. Tchamba
C.S. Marítimo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Gomes
  1. 31Marcelo Carné 6.5
  2. 2Cláudio Winck ▼ 82' 6.9
  3. 5Zainadine Júnior 7.5
  4. 15Renê Santos 6.6
  5. 94Vítor Costa 6.3
  6. 23Bruno Xadas 7.3
  7. 8Val Soares ▼ 76' 6.5
  8. 29B. Riascos 6.2
  9. 10S. Beltrame ▼ 58' 6.6
  10. 38Léo Pereira ▼ 58' 6.7
  11. 9Pablo Moreno ▼ 46' 6.2

Dự bị 9

  1. 36P. Liza ▲ 46' 6.7
  2. 17Félix Correia ▲ 58' 6.3
  3. 6Rafael Brito ▲ 58' 6.9
  4. 12Edgar Costa ▲ 76' 6.7
  5. 27Paulinho ▲ 82' 6.7
  6. 3M. Mosquera
  7. 30G. Makaridze
  8. 45Fábio China
  9. 4Matheus Costa

Thống kê

025
1001
40%Kiểm soát bóng60%
16Dứt điểm17
5Trúng đích3
9Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn7
5Phạt góc10
2Việt vị1
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
322Chuyền bóng479
231Chuyền chính xác386
72%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

45Trận đấu45
42Ghi được41
50Thủng lưới79
0.93Bàn thắng mỗi trận0.91
17Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn24
24Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu