C.F. Estrela da Amadora
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Alverca

C.F. Estrela da Amadora vs Alverca

Tỷ số chung cuộc: C.F. Estrela da Amadora 2-2 Alverca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 25 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: C.F. Estrela da Amadora thắng 0, hòa 3, Alverca thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estádio José Gomes, Amadora
Phong độ
DDWDW C.F. Estrela da Amadora
DLDLW Alverca
  1. 16' João Moisés Gastão
  2. 21' Luan Patrick
  3. 23' Kaiky Naves
  4. 37' 0-1 C. Nuozzi · I. James
  5. 44' Marko Milovanović
  6. 45'+11 Fábio Ronaldo
  7. 45' 0-2 Marezi
  8. 45' Fabio Ronaldo · J. Gastao 1-2
  9. HT1-2
  10. 46' A. Godoy J. Gastao
  11. 46' Kikas I. Stoica
  12. 47' Paulo Moreira
  13. 49' Paulo Moreira
  14. 54' Robinho Luan Patrick
  15. 54' Ryan Carlos Fabio Ronaldo
  16. 62' Kaiky Naves
  17. 62' Kaiky Naves
  18. 63' S. Lopes Cabral 2-2
  19. 65' J. Martinez C. Nuozzi
  20. 67' Sergi Gómez
  21. 68' Chiquinho
  22. 75' Robinho
  23. 78' Rodrigo Pinho A. Marcus
  24. 80' D. Gui T. Mendes
  25. 80' T. Leite Marezi
  26. 86' Jovane Cabral
  27. 89' S. Diarra Chiquinho
  28. 89' Chissumba I. James
  29. FT2-2

Đội hình

C.F. Estrela da Amadora Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Joao Nuno
  1. 40R. Ribeiro 6.3
  2. 55S. Lopes Cabral 7.9
  3. 30Luan Patrick ▼ 54' 6.0
  4. 14Bernardo Schappo 7.3
  5. 79A. Chernev 6.7
  6. 7Fabio Ronaldo ▼ 54' 6.3
  7. 99A. Marcus ▼ 78' 6.6
  8. 19P. Moreira 5.5
  9. 11Jovane 7.5
  10. 89J. Gastao ▼ 46' 6.9
  11. 10I. Stoica ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 1D. Pinto
  2. 5I. Drame
  3. 8Robinho ▲ 54' 7.2
  4. 9Rodrigo Pinho ▲ 78' 6.7
  5. 13A. Godoy ▲ 46' 6.9
  6. 17J. Encada
  7. 18J. Meireles
  8. 66Ryan Carlos ▲ 54' 6.9
  9. 98Kikas ▲ 46' 6.2
Alverca Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Custodio
  1. 13A. Gomes 7.6
  2. 4Naves 5.7
  3. 5S. Gomez 5.9
  4. 33B. Meupiyou 6.2
  5. 2N. Touaizi 6.3
  6. 8Amorim 6.2
  7. 16T. Mendes ▼ 80' 6.6
  8. 12I. James ▼ 89' 6.9
  9. 11C. Nuozzi ▼ 65' 7.7
  10. 9Marezi ▼ 80' 7.2
  11. 10Chiquinho ▼ 89' 7.3

Dự bị 9

  1. 31Mateus Oliveira
  2. 3J. Martinez ▲ 65' 6.6
  3. 6D. Gui ▲ 80' 6.9
  4. 19T. Leite ▲ 80' 6.5
  5. 21S. Abdulai
  6. 22G. Esteves
  7. 25S. Diarra ▲ 89' 6.7
  8. 55Chissumba ▲ 89' 6.6
  9. 91Sandro Lima

Thống kê

146
251
56%Kiểm soát bóng44%
19Dứt điểm6
6Trúng đích2
7Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
6Phạt góc2
0Việt vị1
18Phạm lỗi24
4Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
0.34Bàn thắng ngăn chặn0.34
301Chuyền bóng241
235Chuyền chính xác164
78%Chính xác chuyền68%
2.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

37Trận đấu41
42Ghi được47
61Thủng lưới63
1.14Bàn thắng mỗi trận1.15
9Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn21
21Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu