Moreirense F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Gil Vicente F.C.

Moreirense F.C. vs Gil Vicente F.C.

Tỷ số chung cuộc: Moreirense F.C. 3-2 Gil Vicente F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 8 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Moreirense F.C. thắng 3, hòa 3, Gil Vicente F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 11
Sân vận động
Parque Desportivo Comendador Joaquim de Almeida Freitas, Moreira de Cónegos
Phong độ
LWLLW Moreirense F.C.
WWDLL Gil Vicente F.C.
  1. 25' 0-1 T. Touré · Santi García
  2. 35' Guilherme Schettine
  3. 41' Mory Gbane
  4. 45' Dinis Pinto
  5. 45'+2 Santi García
  6. HT0-1
  7. 47' 0-2 Jorge Aguirre · Jonathan Buatu
  8. 51' Jonathan Mutombo
  9. 56' Gabrielzinho Benny
  10. 56' J. Antonisse Madson
  11. 62' Cauê Jorge Aguirre
  12. 64' Cauê
  13. 65' Luís Asué Rúben Ismael
  14. 65' Sidnei Tavares Alan
  15. 65' Guilherme Schettine 1-2
  16. 70' Dinis Pinto · G. Frimpong 2-2
  17. 82' Tidjany Touré
  18. 82' Diego Collado T. Touré
  19. 82' J. Castillo M. Gbane
  20. 85' Pedro Santos Guilherme Schettine
  21. 87' Luís Asué · Gabrielzinho 3-2
  22. 90' Pablo K. Fujimoto
  23. 90' João Teixeira Santi García
  24. FT3-2

Đội hình

Moreirense F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: César Peixoto
  1. 40Kewin 6.6
  2. 76Dinis Pinto 7.2
  3. 44Marcelo 6.9
  4. 14Carlos Ponck 6.9
  5. 23G. Frimpong 7.2
  6. 6Rúben Ismael ▼ 65' 6.6
  7. 80L. Ofori 6.9
  8. 31Madson ▼ 56' 6.7
  9. 11Alan ▼ 65' 6.9
  10. 20Benny ▼ 56' 6.9
  11. 95Guilherme Schettine ▼ 85' 7.5

Dự bị 9

  1. 77Gabrielzinho ▲ 56' 7.0
  2. 10J. Antonisse ▲ 56' 6.6
  3. 9Luís Asué ▲ 65' 7.3
  4. 5Sidnei Tavares ▲ 65' 6.6
  5. 21Pedro Santos ▲ 85' 6.3
  6. 22Caio Secco
  7. 15Leonardo Buta
  8. 26Maracás
  9. 2Fabiano Souza
Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Bruno Pinheiro
  1. 42Andrew 7.5
  2. 45J. Mutombo 6.3
  3. 39Jonathan Buatu 6.9
  4. 26Rúben Fernandes 6.7
  5. 57Sandro Cruz 6.6
  6. 10K. Fujimoto ▼ 90' 6.7
  7. 24M. Gbane ▼ 82' 6.2
  8. 19Santi García ▼ 90' 7.2
  9. 71Félix Correia 7.3
  10. 9Jorge Aguirre ▼ 62' 7.2
  11. 7T. Touré ▼ 82' 7.7

Dự bị 9

  1. 20Cauê ▲ 62' 6.3
  2. 11Diego Collado ▲ 82' 6.7
  3. 6J. Castillo ▲ 82' 6.3
  4. 90Pablo ▲ 90'
  5. 18João Teixeira ▲ 90'
  6. 2Zé Carlos
  7. 4M. Elimbi
  8. 99Brian Araújo
  9. 88Kazu

Thống kê

023
450
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm11
8Trúng đích5
4Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn1
3Phạt góc4
1Việt vị1
19Phạm lỗi22
2Thẻ vàng5
3Cứu thua5
0.01Bàn thắng ngăn chặn0.01
426Chuyền bóng385
368Chuyền chính xác321
86%Chính xác chuyền83%
1.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 88 - 27 +61 82
2
S.L. Benfica
34 84 - 28 +56 80
3
F.C. Porto
34 65 - 30 +35 71
4
S.C. Braga
34 55 - 30 +25 66
5
C.D. Santa Clara
34 36 - 32 +4 57
6
Vitória S.C.
34 47 - 37 +10 54
7
F.C. Famalicão
34 44 - 39 +5 47
8
G.D. Estoril Praia
34 48 - 53 -5 46
9
Casa Pia A.C.
34 39 - 44 -5 45
10
Moreirense F.C.
34 42 - 50 -8 40
11
Rio Ave F.C.
34 39 - 55 -16 38
12
F.C. Arouca
34 35 - 49 -14 38
13
Gil Vicente F.C.
34 34 - 47 -13 34
14
C.D. Nacional
34 32 - 50 -18 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 24 - 50 -26 29
16
AVS Futebol SAD
34 25 - 60 -35 27
17
S.C. Farense
34 25 - 46 -21 27
18
Boavista F.C.
34 24 - 59 -35 24
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

45Trận đấu42
58Ghi được44
64Thủng lưới51
1.29Bàn thắng mỗi trận1.05
10Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu