KS Cracovia
6 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Motor Lublin

KS Cracovia vs Motor Lublin

Tỷ số chung cuộc: KS Cracovia 6-2 Motor Lublin tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 26 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: KS Cracovia thắng 2, hòa 1, Motor Lublin thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 13
Sân vận động
Stadion Cracovii im. Józefa Piłsudskiego, Kraków
Phong độ
WLDLL KS Cracovia
DLWLL Motor Lublin
  1. 2' 0-1 P. Stolarski · A. Najemski
  2. 6' D. Ólafsson · A. Hasić 1-1
  3. 8' 1-2 M. Scalet · M. Król
  4. 39' J. Atanasov
  5. 41' A. Hasic
  6. 44' D. Ólafsson 2-2
  7. HT2-2
  8. 49' S. Rudol
  9. 59' P. Sokołowski J. Atanasov
  10. 59' M. N'Diaye M. Król
  11. 59' F. Wójcik P. Stolarski
  12. 61' S. Samper
  13. 69' P. Ceglarz
  14. 70' M. Bochnak F. Rózga
  15. 72' D. Ólafsson · V. Ghiță 3-2
  16. 73' K. Çalışkaner B. Wolski
  17. 73' M. Bartoš S. Rudol
  18. 76' A. Skovgaard
  19. 77' B. Källman · M. Maigaard 4-2
  20. 79' B. Källman · O. Kakabadze 5-2
  21. 80' K. Wełniak S. Mráz
  22. 86' M. Bochnak · D. Ólafsson 6-2
  23. 88' Amir Al Ammari M. Maigaard
  24. 88' F. Bzdyl D. Ólafsson
  25. 88' B. Biedrzycki A. Hasić
  26. FT6-2

Đội hình

KS Cracovia HLV: D. Kroczek
  1. 27H. Ravas
  2. 25O. Kakabadze
  3. 19D. Ólafsson ▼ 88'
  4. 5V. Ghiță
  5. 22A. Hoskonen
  6. 3A. Skovgaard
  7. 11M. Maigaard ▼ 88'
  8. 8J. Atanasov ▼ 59'
  9. 14A. Hasić ▼ 88'
  10. 18F. Rózga ▼ 70'
  11. 9B. Källman

Dự bị 7

  1. 88P. Sokołowski ▲ 59'
  2. 17M. Bochnak ▲ 70'
  3. 6Amir Al Ammari ▲ 88'
  4. 23F. Bzdyl ▲ 88'
  5. 16B. Biedrzycki ▲ 88'
  6. 26J. Burek
  7. 72O. Lachowicz
Motor Lublin HLV: M. Stolarski
  1. 1K. Rosa
  2. 21S. Rudol ▼ 73'
  3. 28P. Stolarski ▼ 59'
  4. 18A. Najemski
  5. 24F. Luberecki
  6. 77P. Ceglarz
  7. 6Sergi Samper
  8. 68B. Wolski ▼ 73'
  9. 26M. Król ▼ 59'
  10. 37M. Scalet
  11. 90S. Mráz ▼ 80'

Dự bị 9

  1. 30M. N'Diaye ▲ 59'
  2. 17F. Wójcik ▲ 59'
  3. 11K. Çalışkaner ▲ 73'
  4. 39M. Bartoš ▲ 73'
  5. 9K. Wełniak ▲ 80'
  6. 51I. Bartnik
  7. 47K. Palacz
  8. 22C. Simon
  9. 19B. van Hoeven

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lech Poznań
34 68 - 31 +37 70
2
Raków Częstochowa
34 51 - 23 +28 69
3
Jagiellonia
34 56 - 42 +14 61
4
Pogon Szczecin
34 59 - 40 +19 58
5
Legia Warszawa
34 60 - 45 +15 54
6
KS Cracovia
34 58 - 53 +5 51
7
Motor Lublin
34 48 - 59 -11 49
8
GKS Katowice
34 49 - 47 +2 49
9
Górnik Zabrze
34 43 - 39 +4 47
10
Piast Gliwice
34 37 - 36 +1 45
11
Korona Kielce
34 37 - 45 -8 45
12
Radomiak Radom
34 48 - 52 -4 41
13
Widzew Łódź
34 38 - 49 -11 40
14
Lechia Gdańsk
34 44 - 59 -15 37
15
Zaglebie Lubin
34 33 - 51 -18 36
16
Stal Mielec
34 39 - 56 -17 31
17
Śląsk Wrocław
34 38 - 53 -15 30
18
Puszcza Niepołomice
34 37 - 63 -26 28
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu50
71Ghi được72
65Thủng lưới72
1.61Bàn thắng mỗi trận1.44
10Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn25
41Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu