Sport Boys vs ADT
Tỷ số chung cuộc: Sport Boys 2-1 ADT tại Primera División, 26 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Sport Boys thắng 4, hòa 2, ADT thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio Municipal Iván Elías Moreno, Lima
- Trọng tài
- C. Zegarra
- Phong độ
- DWDWL Sport Boys
- DLWLL ADT
- -5' Alexis Blanco
- 19' Armando Alfageme
- 35' Claudio Torrejón
- 45'+3 Diego Saffadi
- 45'+2 0-1 J. Deza · C. Inga
- HT0-1
- 46' ▲ T. Carranza ▼ D. Saffadi
- 46' ▲ A. Blanco ▼ J. Chávez
- 51' Gu Choi
- 56' R. Cuba 1-1
- 60' Jean Deza
- 61' ▲ P. Vivanco ▼ L. Nieto
- 66' Hugo Ancajima
- 68' ▲ J. Palomino ▼ A. Alfageme
- 68' ▲ H. Rengifo ▼ F. Rodríguez
- 68' ▲ W. Mimbela ▼ E. Ramírez
- 71' R. Cuba · J. Alarcón 2-1
- 80' ▲ J. Reyes ▼ H. Ancajima
- 82' Piero Vivanco
- 83' ▲ B. Aburto ▼ J. Alarcón
- 84' ▲ C. Vargas ▼ Y. Tello
- 90'+2 Jeickson Reyes
- 90'+4 ▲ M. Palomino ▼ L. Ramírez
- FT2-1
Đội hình
- 35I. Quispe 8.3
- 6R. Cuba ⚽2 9.0
- 4C. Florez 6.3
- 2J. Bolívar 7.9
- 24E. Uribe 6.5
- 8L. Ramírez ▼ 90' 6.3
- 10J. Chávez ▼ 46' 6.3
- 32L. Nieto ▼ 61' 7.3
- 14C. Torrejón 5.5
- 30J. Alarcón ⇢ ▼ 83' 7.7
- 11D. Saffadi ▼ 46' 6.3
Dự bị 7
- 7T. Carranza ▲ 46' 6.9
- 9A. Blanco ▲ 46' 6.7
- 16P. Vivanco ▲ 61' 6.6
- 34B. Aburto ▲ 83' 6.7
- 18M. Palomino ▲ 90'
- 1P. Álvarez
- 13R. Revoredo
- 1I. Barrios 6.6
- 37H. Kambou 6.3
- 16G. Choi 6.9
- 18H. Ancajima ▼ 80' 6.2
- 90A. Alfageme ▼ 68' 6.7
- 8Y. Tello ▼ 84' 6.9
- 26K. Serna 5.5
- 15J. Deza ⚽ 8.0
- 35F. Rodríguez ▼ 68' 7.3
- 98E. Ramírez ▼ 68' 7.3
- 3C. Inga ⇢ 7.2
Dự bị 7
- 5J. Palomino ▲ 68' 6.6
- 9H. Rengifo ▲ 68' 6.9
- 23W. Mimbela ▲ 68' 6.6
- 87J. Reyes ▲ 80' 6.6
- 28C. Vargas ▲ 84' 6.7
- 4E. Gutiérrez
- 12P. Díaz
Thống kê
13⚑5
⚑650
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm22
5Trúng đích10
6Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn6
5Phạt góc6
3Việt vị1
11Phạm lỗi15
3Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
9Cứu thua3
396Chuyền bóng302
310Chuyền chính xác243
78%Chính xác chuyền80%
So sánh
38Trận đấu36
43Ghi được39
67Thủng lưới49
1.13Bàn thắng mỗi trận1.08
8Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai24