U. San Martin
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Carlos Stein

U. San Martin vs Carlos Stein

Tỷ số chung cuộc: U. San Martin 3-1 Carlos Stein tại Primera División, 21 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: U. San Martin thắng 7, hòa 1, Carlos Stein thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 15
Sân vận động
Estadio Alberto Gallardo, Lima
Trọng tài
B. Vásquez
Phong độ
WLWWL U. San Martin
LLLLL Carlos Stein
  1. 32' Jean Piere Mendoza
  2. 35' 0-1 J. Landauri · G. Leyes
  3. 38' F. Melgar · D. Soto 1-1
  4. HT1-1
  5. 50' M. Freitas G. Leyes
  6. 62' J. Molina J. Vargas
  7. 62' B. Palacios J. Landauri
  8. 63' Axel Moyano
  9. 68' C. Arroyo J. Rodríguez
  10. 68' V. Sandoval D. Soto
  11. 72' John Fajardo
  12. 72' D. Espinoza · F. Melgar 2-1
  13. 82' Jorge Molina
  14. 90'+4 Brandon Palacios
  15. 90'+3 G. Delgado D. Espinoza
  16. 90' V. Sandoval 3-1
  17. FT3-1

Đội hình

U. San Martin Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Rivera
  1. 33C. Solís 6.3
  2. 6M. Delgado 7.0
  3. 4A. González 6.9
  4. 19J. Rodríguez ▼ 68' 6.3
  5. 26B. Ríos 6.6
  6. 7S. Aranda 6.5
  7. 11A. Rojas 7.2
  8. 15F. Melgar 8.2
  9. 18D. Espinoza ▼ 90' 7.2
  10. 14A. Moyano 7.2
  11. 17D. Soto ▼ 68' 6.9

Dự bị 7

  1. 9C. Arroyo ▲ 68' 6.9
  2. 28V. Sandoval ▲ 68' 7.2
  3. 22G. Delgado ▲ 90'
  4. 37G. Collins
  5. 27A. Campos
  6. 29P. Zevallos
  7. 12S. Sotelo
Carlos Stein Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Silva
  1. 30J. Goyoneche 6.2
  2. 5J. Fajardo 6.7
  3. 18A. López 6.2
  4. 3J. Mena 6.2
  5. 19D. Ismodes 6.5
  6. 21Ó. Vílchez 6.9
  7. 20J. Landauri ▼ 62' 7.6
  8. 15J. Vargas ▼ 62' 6.2
  9. 11O. Takeuchi 6.3
  10. 33G. Leyes ▼ 50' 7.2
  11. 22J. Mendoza 6.2

Dự bị 6

  1. 29M. Freitas ▲ 50' 6.7
  2. 8J. Molina ▲ 62' 6.3
  3. 17B. Palacios ▲ 62' 6.7
  4. 13J. Atoche
  5. 1M. Quiroz
  6. 28J. Cotrina

Thống kê

015
1040
46%Kiểm soát bóng54%
9Dứt điểm10
6Trúng đích2
1Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
5Phạt góc10
2Việt vị1
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
1Cứu thua3
347Chuyền bóng387
244Chuyền chính xác299
70%Chính xác chuyền77%

So sánh

36Trận đấu36
38Ghi được36
84Thủng lưới74
1.06Bàn thắng mỗi trận1
4Giữ sạch lưới3
23Trên 2.5 bàn23
16Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu