Carlos Stein vs U. San Martin
Tỷ số chung cuộc: Carlos Stein 1-2 U. San Martin tại Primera División, 2 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Carlos Stein thắng 0, hòa 1, U. San Martin thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio Universidad San Marcos, Lima
- Trọng tài
- J. Mendoza
- Phong độ
- LLLLL Carlos Stein
- WLWWL U. San Martin
- -5' Alfonso Barco
- 12' Joaquín Aguirre
- 23' Jose Bolivar
- 41' D. Manicero 1-0
- 43' Jesus Rabanal
- 43' Sebastián Gonzalez Zela
- HT1-0
- 47' ▲ C. Mejía ▼ J. Vargas
- 48' Jesus Rabanal
- 48' Jesus Rabanal
- 51' 1-1 S. Gonzáles
- 53' ▲ O. Guerra ▼ G. Aliaga
- 57' Juan Diego Gutierrez
- 57' ▲ S. Rebagliati ▼ J. Bolívar
- 70' Facundo Parra
- 73' ▲ I. Bulos ▼ F. Parra
- 74' Jeremy Martin Rostaing
- 74' ▲ W. Pretel ▼ J. Gutiérrez
- 80' ▲ Y. Oliva ▼ F. Zanelatto
- 81' 1-2 J. Guivin · S. Rebagliati
- 83' ▲ S. Salas ▼ S. Gonzáles
- 90' Jordan Guivin
- FT1-2
Đội hình
- 1C. Grados 6.6
- 30J. Rabanal 5.3
- 24J. Rivas 6.7
- 14J. Rostaing 6.3
- 13J. Aguirre 6.0
- 6J. Navarro 6.2
- 17D. Manicero ⚽ 6.9
- 18G. Aliaga ▼ 53' 6.3
- 15J. Vargas ▼ 47' 7.0
- 70J. Gutiérrez ▼ 74' 6.9
- 27F. Parra ▼ 73' 7.2
Dự bị 7
- 25C. Mejía ▲ 47' 6.3
- 2O. Guerra ▲ 53' 6.3
- 9I. Bulos ▲ 73' 6.6
- 3W. Pretel ▲ 74' 6.2
- 11J. Gonzáles Vigil
- 16A. Romaní
- 21R. Ruíz
- 1D. Penny 6.6
- 5W. Schüler 7.2
- 14J. Bolívar ▼ 57' 6.5
- 3L. Garro 7.2
- 6J. Luján 7.2
- 7J. Vega 7.7
- 8J. Guivin ⚽ 8.0
- 10J. Concha 7.2
- 27F. Zanelatto ▼ 80' 6.9
- 11G. Gentile 8.2
- 19S. Gonzáles ⚽ ▼ 83' 7.2
Dự bị 7
- 18S. Rebagliati ▲ 57' 7.5
- 20Y. Oliva ▲ 80' 6.7
- 23S. Salas ▲ 83' 6.3
- 13P. Ynamine
- 44A. Barco
- 17N. Figueroa
- 4J. Portales
Thống kê
16⚑4
⚑540
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm20
4Trúng đích7
3Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn4
4Phạt góc5
0Việt vị5
24Phạm lỗi13
6Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
325Chuyền bóng435
235Chuyền chính xác361
72%Chính xác chuyền83%
So sánh
28Trận đấu28
30Ghi được32
44Thủng lưới37
1.07Bàn thắng mỗi trận1.14
5Giữ sạch lưới6
13Trên 2.5 bàn12
17Hiệp hai21