U. San Martin
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Carlos Stein

U. San Martin vs Carlos Stein

Tỷ số chung cuộc: U. San Martin 2-0 Carlos Stein tại Segunda División, 23 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: U. San Martin thắng 4, hòa 0, Carlos Stein thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 7
Sân vận động
Estadio Municipal Iván Elías Moreno, Lima
Phong độ
WLWWL U. San Martin
LLLLL Carlos Stein
  1. 0' Yellow Card
  2. 22' J. Cano 1-0
  3. 32' G. Verón J. Urteaga
  4. 36' H. Bazán 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' J. Molina J. Viza
  7. 46' M. Velarde L. Duque
  8. 64' M. Zárate H. Bazán
  9. 64' S. Cornejo G. Verón
  10. 74' D. Perleche B. Rivas
  11. 76' J. Cano
  12. 80' L. Rodríguez S. Almirón
  13. 87' F. Melgar G. Delgado
  14. FT2-0

Đội hình

U. San Martin HLV: D. Cisneros
  1. P. Ynamine
  2. D. Reyes
  3. P. Castillo
  4. G. Roque
  5. D. Ismodes
  6. J. Viza ▼ 46'
  7. J. Soto
  8. J. Urteaga ▼ 32'
  9. H. Bazán ▼ 64'
  10. J. Cano
  11. G. Delgado ▼ 87'

Dự bị 7

  1. G. Verón ▲ 32'
  2. J. Molina ▲ 46'
  3. M. Zárate ▲ 64'
  4. S. Cornejo ▲ 64'
  5. F. Melgar ▲ 87'
  6. I. Chumpitáz
  7. S. Sotelo
Carlos Stein HLV: I. Chávez
  1. J. Aliaga
  2. O. Zapata
  3. B. Rivas ▼ 74'
  4. D. Chávez
  5. J. López
  6. D. Manicero
  7. P. Labrín
  8. L. Duque ▼ 46'
  9. S. Moreno
  10. S. Almirón ▼ 80'
  11. A. Osorio

Dự bị 6

  1. M. Velarde ▲ 46'
  2. D. Perleche ▲ 74'
  3. L. Rodríguez ▲ 80'
  4. J. Flores
  5. J. Tocto
  6. J. Torres

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Comerciantes Unidos
26 54 - 22 +32 63
2
Club Deportivo Los Chankas
26 72 - 25 +47 53
3
Alianza Universidad
26 43 - 25 +18 51
4
Deportivo Llacuabamba
26 44 - 31 +13 46
5
Santos
26 32 - 24 +8 42
6
Comerciantes
26 27 - 26 +1 39
7
U. San Martin
26 34 - 30 +4 36
8
Deportivo Coopsol
26 30 - 29 +1 36
9
Juan Aurich
26 23 - 27 -4 31
10
Ayacucho FC
26 39 - 49 -10 25
11
Union Huaral
26 22 - 34 -12 24
12
Molinos El Pirata
26 22 - 59 -37 21
13
Carlos Stein
26 26 - 76 -50 8
14
Alfonso Ugarte Puno
26 35 - 46 -11 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu26
38Ghi được26
37Thủng lưới76
1.27Bàn thắng mỗi trận1
7Giữ sạch lưới1
13Trên 2.5 bàn18
18Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu