Carlos Stein
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
U. San Martin

Carlos Stein vs U. San Martin

Tỷ số chung cuộc: Carlos Stein 0-2 U. San Martin tại Primera División, 4 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Carlos Stein thắng 0, hòa 1, U. San Martin thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Clausura · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Miguel Grau del Callao, Callao
Trọng tài
L. Garay Evia
Phong độ
LLLLL Carlos Stein
WLWWL U. San Martin
  1. 27' C. Mejia
  2. 30' 0-1 S. Salas · W. Schüler
  3. 36' J. Aguirre
  4. HT0-1
  5. 46' B. Montenegro J. Navarro
  6. 51' 0-2 W. Schüler · Y. Oliva
  7. 66' A. Romaní J. Gutiérrez
  8. 66' J. Rostaing J. Aguirre
  9. 71' F. Zanelatto Y. Oliva
  10. 74' F. Zanelatto
  11. 82' J. Gonzáles Vigil C. Preciado
  12. 84' D. Manicero
  13. 85' J. Taboada
  14. 88' A. Barco J. Concha
  15. 88' S. Rebagliati S. Gonzáles
  16. 90'+4 L. Garro
  17. 90'+2 N. Figueroa G. Gentile
  18. 90'+1 L. Garro J. Guivin
  19. FT0-2

Đội hình

Carlos Stein Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: I. Chávez
  1. 21R. Ruíz 6.7
  2. 2O. Guerra 6.7
  3. 28J. Taboada 6.2
  4. 56C. Cleque 6.3
  5. 13J. Aguirre ▼ 66' 6.7
  6. 6J. Navarro ▼ 46' 6.9
  7. 17D. Manicero 6.9
  8. 70J. Gutiérrez ▼ 66' 6.9
  9. 25C. Mejía 6.3
  10. 27F. Parra 6.9
  11. 19C. Preciado ▼ 82' 6.3

Dự bị 7

  1. 20B. Montenegro ▲ 46' 6.7
  2. 16A. Romaní ▲ 66' 6.7
  3. 14J. Rostaing ▲ 66' 6.6
  4. 11J. Gonzáles Vigil ▲ 82' 6.3
  5. 31W. Torres
  6. 18G. Aliaga
  7. 7Y. Vásquez
U. San Martin Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: H. Bidoglio
  1. 1D. Penny 6.9
  2. 5W. Schüler 8.3
  3. 23S. Salas 7.9
  4. 14J. Bolívar 6.7
  5. 6J. Luján 6.9
  6. 7J. Vega 7.0
  7. 20Y. Oliva ▼ 71' 7.2
  8. 8J. Guivin ▼ 90' 7.7
  9. 10J. Concha ▼ 88' 8.3
  10. 11G. Gentile ▼ 90' 6.9
  11. 19S. Gonzáles ▼ 88' 5.6

Dự bị 7

  1. 27F. Zanelatto ▲ 71' 6.5
  2. 44A. Barco ▲ 88'
  3. 18S. Rebagliati ▲ 88'
  4. 17N. Figueroa ▲ 90'
  5. 3L. Garro ▲ 90'
  6. 13P. Ynamine
  7. 4J. Portales

Thống kê

043
120
50%Kiểm soát bóng50%
8Dứt điểm11
2Trúng đích5
4Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
3Phạt góc1
2Việt vị2
14Phạm lỗi26
4Thẻ vàng2
3Cứu thua2
372Chuyền bóng370
286Chuyền chính xác291
77%Chính xác chuyền79%

So sánh

28Trận đấu28
30Ghi được32
44Thủng lưới37
1.07Bàn thắng mỗi trận1.14
5Giữ sạch lưới6
13Trên 2.5 bàn12
17Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu