U. San Martin vs Academia Cantolao
Tỷ số chung cuộc: U. San Martin 1-0 Academia Cantolao tại Primera División, 30 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U. San Martin thắng 2, hòa 3, Academia Cantolao thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Monumental, Lima
- Trọng tài
- J. Zamora
- Phong độ
- WLWWL U. San Martin
- DLDLW Academia Cantolao
- 12' M. Pérez · J. Inga 1-0
- 28' Jesús Castillo
- 31' Werner Schuler
- 31' Jesús Castillo
- 31' Jesús Castillo
- HT1-0
- 46' ▲ K. Ruíz ▼ H. Bazán
- 46' ▲ C. Monges ▼ N. Figueroa
- 46' ▲ O. Núñez ▼ G. Leyes
- 68' Víctor Salas
- 73' Diego Otoya
- 78' Saúl Salas
- 79' ▲ A. Gordillo ▼ F. Zanelatto
- 79' ▲ G. Guerrero ▼ W. Palacio
- 90'+2 Saúl Salas
- 90'+1 Jose Inga
- 90'+2 Saúl Salas
- FT1-0
Đội hình
- 1D. Penny 7.0
- 5W. Schüler 7.0
- 23S. Salas 6.6
- 6C. Huerto 8.3
- 3J. Hurtado 6.9
- 10M. Pérez ⚽ 7.6
- 7F. Zanelatto ▼ 79' 6.9
- 19J. Inga ⇢ 7.7
- 20H. Bazán ▼ 46' 6.5
- 4A. Barco 7.2
- 17N. Figueroa ▼ 46' 6.7
Dự bị 7
- 14K. Ruíz ▲ 46' 6.2
- 24C. Monges ▲ 46' 7.0
- 28A. Gordillo ▲ 79' 6.7
- 9S. Rebagliati
- 33R. Melgarejo
- 13P. Ynamine
- 8L. Garro
- 23C. Limousin 7.9
- 28D. Otoya 6.6
- 30G. Gambetta 6.9
- 24V. Salas 6.5
- 2J. Toledo 6.5
- 3A. Sánchez 6.9
- 11B. Reyna 6.7
- 15J. Castillo 5.0
- 33G. Leyes ▼ 46' 6.3
- 10W. Palacio ▼ 79' 7.3
- 9I. Luquetta 6.9
Dự bị 7
- 18O. Núñez ▲ 46' 7.0
- 25G. Guerrero ▲ 79' 6.2
- 50J. Lozada
- 4J. Ramírez
- 21O. Reyes
- 6C. Sánchez
- 5J. Roque
Thống kê
14⚑4
⚑1041
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm9
9Trúng đích2
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
4Phạt góc10
2Việt vị0
13Phạm lỗi17
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ1
2Cứu thua8
416Chuyền bóng363
333Chuyền chính xác283
80%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 27 - 11 | +16 | 40 | |
| 2 | 17 | 39 - 23 | +16 | 34 | |
| 3 | 17 | 31 - 19 | +12 | 32 | |
| 5 | 17 | 24 - 20 | +4 | 28 | |
| 6 | 17 | 25 - 21 | +4 | 25 | |
| 7 | 17 | 26 - 22 | +4 | 24 | |
| 8 | 17 | 14 - 12 | +2 | 24 | |
| 9 | 17 | 27 - 26 | +1 | 24 | |
| 9 | 9 | 11 - 12 | -1 | 9 | |
| 10 | 17 | 19 - 21 | -2 | 23 | |
| 11 | 17 | 21 - 26 | -5 | 22 | |
| 12 | 17 | 24 - 29 | -5 | 21 | |
| 13 | 17 | 31 - 34 | -3 | 18 | |
| 14 | 17 | 18 - 21 | -3 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 24 | -4 | 17 | |
| 16 | 17 | 21 - 37 | -16 | 15 | |
| 17 | 17 | 17 - 32 | -15 | 14 | |
| 18 | 17 | 8 - 33 | -25 | 7 |
So sánh
28Trận đấu26
18Ghi được28
41Thủng lưới36
0.64Bàn thắng mỗi trận1.08
6Giữ sạch lưới8
6Trên 2.5 bàn13
9Hiệp hai15