Academia Cantolao
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Union Comercio

Academia Cantolao vs Union Comercio

Tỷ số chung cuộc: Academia Cantolao 1-1 Union Comercio tại Primera División, 6 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Academia Cantolao thắng 1, hòa 1, Union Comercio thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 8
Trọng tài
Renzo Castañeda, Peru
Phong độ
DLDLW Academia Cantolao
WWDDW Union Comercio
  1. 2' Juan Morales
  2. 12' Josimar Atoche
  3. 14' Willy Pretel
  4. 44' Sebastian Gularte
  5. HT0-0
  6. 60' William Mimbela
  7. 62' L. Martín G. Barreto
  8. 65' C. Cabello · C. Lasso 1-0
  9. 68' S. Rengifo G. Labarthe
  10. 68' 1-1 W. Mimbela
  11. 77' R. Herrera J. Rivera
  12. 79' Jesus Rabanal
  13. 80' Leandro Martín
  14. 86' Junior Ponce
  15. 86' Hugo Ángeles
  16. 90' D. Pizarro C. Lasso
  17. 90'+2 S. Rebagliati D. Dioses
  18. FT1-1

Đội hình

Academia Cantolao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Araujo
  1. 1F. Nicosia 7.0
  2. 4E. Mogollón 6.4
  3. 3W. Pretel 6.3
  4. 24V. Salas 7.0
  5. 14C. Cabello 7.7
  6. 13J. Atoche 6.8
  7. 8P. Albarracín 6.8
  8. 17J. Ponce 6.9
  9. 10G. Barreto ▼ 62' 6.4
  10. 9G. Labarthe ▼ 68' 6.7
  11. 91C. Lasso ▼ 90' 6.9

Dự bị 7

  1. 7L. Martín ▲ 62' 6.6
  2. 23S. Rengifo ▲ 68' 6.5
  3. 11D. Pizarro ▲ 90'
  4. 2J. Montaño
  5. 29F. Thomas
  6. 42N. Duarte
  7. 15J. Castillo
Union Comercio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Vivas
  1. 12A. Zamudio 6.7
  2. 19J. Rabanal 6.8
  3. 20E. Rentería 6.6
  4. 2H. Ángeles 6.9
  5. 6L. Garro 6.8
  6. 23W. Mimbela 6.5
  7. 17J. Morales 7.0
  8. 7M. Carranza 6.2
  9. 22D. Dioses ▼ 90' 7.1
  10. 13S. Gularte 7.1
  11. 9J. Rivera ▼ 77' 5.8

Dự bị 7

  1. 24R. Herrera ▲ 77' 6.1
  2. 15S. Rebagliati ▲ 90'
  3. 11M. Succar
  4. 21R. Ruíz
  5. 26F. Manenti
  6. 25P. Casique
  7. 10V. Cedrón

Thống kê

136
650
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm8
4Trúng đích4
2Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
6Phạt góc6
4Việt vị3
20Phạm lỗi18
3Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
288Chuyền bóng291
193Chuyền chính xác192
67%Chính xác chuyền66%

So sánh

41Trận đấu37
50Ghi được43
56Thủng lưới48
1.22Bàn thắng mỗi trận1.16
14Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu