Academia Cantolao
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Union Comercio

Academia Cantolao vs Union Comercio

Tỷ số chung cuộc: Academia Cantolao 2-1 Union Comercio tại Primera División, 2 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Academia Cantolao thắng 1, hòa 1, Union Comercio thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Clausura · Vòng 1
Trọng tài
Luis Ciriaco, Peru
Phong độ
DLDLW Academia Cantolao
WWDDW Union Comercio
  1. 37' 0-1 J. Rabanal
  2. 44' Sebastián La Torre
  3. HT0-1
  4. 46' D. Cortés L. Rivas
  5. 49' Edy Renteria
  6. 49' J. Castillo · S. La Torre 1-1
  7. 56' S. Rengifo S. La Torre
  8. 58' J. Rivera M. Carranza
  9. 65' Jonathan Segura
  10. 67' Juan Morales
  11. 68' D. Díaz W. Aguirre
  12. 70' Kevin Paico
  13. 72' G. Barreto K. Paico
  14. 77' Josimar Atoche
  15. 85' S. Rengifo · D. Cortés 2-1
  16. 88' M. Succar D. Dioses
  17. FT2-1

Đội hình

Academia Cantolao Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Estéves
  1. 1F. Nicosia 6.6
  2. 4H. Kambou 7.1
  3. 2L. Rivas ▼ 46' 6.2
  4. 24V. Salas 6.9
  5. 25L. Valencia 6.6
  6. 13J. Atoche 7.0
  7. 17O. Takeuchi 6.7
  8. 6K. Paico ▼ 72' 6.7
  9. 15J. Castillo 7.4
  10. 19F. González 6.5
  11. 30S. La Torre ▼ 56' 7.3

Dự bị 7

  1. 21D. Cortés ▲ 46' 7.0
  2. 23S. Rengifo ▲ 56' 7.1
  3. 10G. Barreto ▲ 72' 6.8
  4. 5O. Contreras
  5. 7L. Martín
  6. 11D. Pizarro
  7. 12F. Thomas
Union Comercio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Vivas
  1. 12A. Zamudio 6.1
  2. 19J. Rabanal 7.4
  3. 4J. Segura 5.8
  4. 20E. Rentería 7.2
  5. 5A. Ojeda 6.8
  6. 17J. Morales 7.0
  7. 7M. Carranza ▼ 58' 6.6
  8. 22D. Dioses ▼ 88' 7.0
  9. 10R. Manco 6.6
  10. 15W. Aguirre ▼ 68' 6.5
  11. 13C. Preciado 6.2

Dự bị 7

  1. 9J. Rivera ▲ 58' 6.6
  2. 6D. Díaz ▲ 68' 6.5
  3. 11M. Succar ▲ 88'
  4. 21R. Ruíz
  5. 8R. Salas
  6. 18D. Vásquez
  7. 28R. Gómez

Thống kê

033
421
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm11
4Trúng đích4
8Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
3Phạt góc4
1Việt vị2
25Phạm lỗi20
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
357Chuyền bóng327
266Chuyền chính xác229
75%Chính xác chuyền70%

So sánh

44Trận đấu44
53Ghi được61
62Thủng lưới69
1.2Bàn thắng mỗi trận1.39
12Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn24
28Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu