Sarpsborg 08 FF vs Sandefjord
Tỷ số chung cuộc: Sarpsborg 08 FF 1-2 Sandefjord tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Sarpsborg 08 FF thắng 5, hòa 0, Sandefjord thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 18
- Sân vận động
- Sarpsborg Stadion, Sarpsborg
- Phong độ
- LLWDD Sarpsborg 08 FF
- LWWDD Sandefjord
- 11' Tobias Borkeeiet
- 28' 0-1 O. Kapskarmo
- 36' D. Karlsbakk · S. Sorli 1-1
- 37' Jakob Maslo Dunsby
- HT1-1
- 46' ▲ G. Hojbjerg ▼ H. Krogelien
- 51' Edvard Pettersen
- 53' ▲ F. Apetorgbor ▼ E. Patoulidis
- 57' 1-2 F. Apetorgbor · O. Kapskarmo
- 65' ▲ P. Reinhardsen ▼ E. Wichne
- 65' ▲ V. E. Halvorsen ▼ C. Niyukuri
- 65' ▲ M. Opoku ▼ A. Nibe
- 75' ▲ Camil Mmaee ▼ S. Sorli
- 78' ▲ S. Mathisen ▼ O. Kapskarmo
- 81' Aimar Sher
- 86' ▲ N. Williams ▼ A. Sher
- 90' Elias Hadaya
- 90' ▲ J. Swift ▼ E. Pettersen
- FT1-2
Đội hình
- 87L. Oy
- 32E. Wichne▼ 65'
- 12C. Niyukuri▼ 65'
- 2M. Lode
- 21A. Hiim
- 10S. Sorli▼ 75'
- 8S. Christiansen
- 6A. Sher▼ 86'
- 77O. Skarsem
- 11D. Karlsbakk
- 33A. Nibe▼ 65'
Dự bị 9
- 1J. Larsen
- 20P. Reinhardsen▲ 65'
- 17N. Williams▲ 86'
- 22V. E. Halvorsen▲ 65'
- 18B. Gueye
- 56M. Barret-Olsen
- 50M. M. Eidal
- 7Camil Mmaee▲ 75'
- 15M. Opoku▲ 65'
- 30E. Hadaya
- 4F. Pedersen
- 16H. Krogelien▼ 46'
- 8T. Borkeeiet
- 44X. Lambrix
- 3V. Egeli
- 7E. Patoulidis▼ 53'
- 14E. Pettersen▼ 90'
- 6S. Mork
- 27J. Dunsby
- 9O. Kapskarmo▼ 78'
Dự bị 9
- 1A. Gronneberg
- 2M. Hellan
- 5G. Hojbjerg▲ 46'
- 21J. Swift▲ 90'
- 18M. Sauer
- 32D. Skaarud
- 24S. Mathisen▲ 78'
- 17F. Apetorgbor▲ 53'
- 19B. Berntsen
Thống kê
01⚑4
⚑640
55%Kiểm soát bóng45%
20Dứt điểm18
5Trúng đích9
7Chệch đích7
8Bị chặn2
4Phạt góc6
3Việt vị1
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
8Cứu thua4
477Chuyền bóng392
80%Chính xác chuyền81%
2.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 49 - 15 | +34 | 47 | |
| 2 | 19 | 43 - 19 | +24 | 44 | |
| 3 | 19 | 34 - 22 | +12 | 35 | |
| 4 | 19 | 38 - 29 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 26 - 26 | 0 | 29 | |
| 6 | 19 | 31 - 26 | +5 | 27 | |
| 7 | 19 | 37 - 29 | +8 | 26 | |
| 8 | 19 | 23 - 30 | -7 | 26 | |
| 9 | 19 | 22 - 25 | -3 | 24 | |
| 10 | 19 | 26 - 36 | -10 | 23 | |
| 11 | 19 | 33 - 40 | -7 | 22 | |
| 12 | 19 | 16 - 24 | -8 | 20 | |
| 13 | 19 | 19 - 29 | -10 | 19 | |
| 14 | 19 | 20 - 33 | -13 | 19 | |
| 15 | 19 | 30 - 43 | -13 | 18 | |
| 16 | 19 | 20 - 41 | -21 | 13 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
10Trận đấu9
14Ghi được7
15Thủng lưới17
1.4Bàn thắng mỗi trận0.78
4Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn5
5Hiệp hai5