Sarpsborg 08 FF vs Sandefjord
Tỷ số chung cuộc: Sarpsborg 08 FF 2-1 Sandefjord tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 4 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Sarpsborg 08 FF thắng 5, hòa 0, Sandefjord thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 17
- Sân vận động
- Sarpsborg Stadion, Sarpsborg
- Phong độ
- LLWDD Sarpsborg 08 FF
- LWWDD Sandefjord
- 13' S. Johansen11m 1-0
- 18' Henrik Wendel Meister
- HT1-0
- 48' 1-1 L. Mettler · S. Mørk
- 61' ▲ S. Christiansen ▼ E. Wichne
- 61' ▲ V. Halvorsen ▼ J. Inge Berget
- 65' ▲ S. Sigurðarson ▼ A. Tveter
- 68' V. Halvorsen · S. Ørjasæter 2-1
- 71' ▲ D. Job ▼ S. Ørjasæter
- 75' ▲ E. Jemal ▼ E. Marković
- 75' ▲ Simon Amin ▼ S. Mørk
- 75' ▲ F. Loftesnes-Bjune ▼ V. Egeli
- 78' ▲ S. Martinsson Ngouali ▼ S. Johansen
- 78' ▲ P. Reinhardsen ▼ F. Carstensen
- 87' ▲ B. Mvuka ▼ J. Dunsby
- FT2-1
Đội hình
- 13C. Eriksson
- 32E. Wichne▼ 61'
- 2M. Koch
- 30F. Tebo Uchenna
- 17A. Hiim
- 6A. Sher
- 10S. Johansen▼ 78'
- 16F. Carstensen▼ 78'
- 14J. Inge Berget▼ 61'
- 27S. Ørjasæter▼ 71'
- 19H. Meister
Dự bị 9
- 72S. Christiansen▲ 61'
- 22V. Halvorsen▲ 61'
- 26D. Job▲ 71'
- 18S. Martinsson Ngouali▲ 78'
- 20P. Reinhardsen▲ 78'
- 40L. Øy
- 3A. Skipper
- 7M. Andersen
- 25J. Gregersen
- 1H. Keto
- 3V. Egeli▼ 75'
- 22M. Gjone
- 47S. Kristiansen
- 17C. Cheng
- 10L. Mettler
- 18F. Ottosson
- 6S. Mørk▼ 75'
- 27J. Dunsby▼ 87'
- 9A. Tveter▼ 65'
- 7E. Marković▼ 75'
Dự bị 9
- 23S. Sigurðarson▲ 65'
- 43E. Jemal▲ 75'
- 21Simon Amin▲ 75'
- 26F. Loftesnes-Bjune▲ 75'
- 45B. Mvuka▲ 87'
- 30A. Grønneberg
- 8A. Damnjanovic Nilsson
- 20M. Melchior
- 24S. Mathisen
Thống kê
01⚑3
⚑300
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm14
5Trúng đích5
5Chệch đích2
7Bị chặn7
3Phạt góc3
1Việt vị3
18Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
3Cứu thua3
426Chuyền bóng460
84%Chính xác chuyền86%
2.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu38
70Ghi được49
77Thủng lưới60
1.63Bàn thắng mỗi trận1.29
8Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai31