Sarpsborg 08 FF vs Sandefjord
Tỷ số chung cuộc: Sarpsborg 08 FF 2-1 Sandefjord tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Sarpsborg 08 FF thắng 5, hòa 0, Sandefjord thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 21
- Sân vận động
- Sarpsborg Stadion, Sarpsborg
- Phong độ
- LLWDD Sarpsborg 08 FF
- LWWDD Sandefjord
- 8' J. Berget · E. Wichne 1-0
- 13' Stian Kristiansen
- 28' D. Karlsbakk11m 2-0
- 40' Sander Christiansen
- HT2-0
- 46' ▲ C. Cheng ▼ V. Egeli
- 46' ▲ M. Gjone ▼ S. Kristiansen
- 46' ▲ J. Dunsby ▼ J. Hanstad
- 50' 2-1 R. Dzabic · F. Pedersen
- 58' ▲ A. Sher ▼ M. Opoku
- 58' ▲ A. Sanyang ▼ S. Sorli
- 82' ▲ H. Tangen ▼ S. Christiansen
- 84' ▲ S. Mathisen ▼ E. Patoulidis
- 89' ▲ A. Hiim ▼ E. Wichne
- 89' ▲ M. Njie ▼ D. Karlsbakk
- 90'+4 Menno Koch
- 90'+1 Mamour Ndiaye
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Ndiaye
- 32E. Wichne▼ 89'
- 13B. Utvik
- 2M. Koch
- 20P. Reinhardsen
- 22V. E. Halvorsen
- 8S. Christiansen▼ 82'
- 28S. Sorli▼ 58'
- 14J. Berget
- 15M. Opoku▼ 58'
- 11D. Karlsbakk▼ 89'
Dự bị 9
- 31H. Jenssen
- 6A. Sher▲ 58'
- 7A. Sanyang▲ 58'
- 10H. Tangen▲ 82'
- 19S. Gudjohnsen
- 21A. Hiim▲ 89'
- 26D. Job
- 27M. Njie▲ 89'
- 33A. Nibe
- 13C. Eriksson
- 4F. Pedersen
- 2Z. Smajlovic
- 47S. Kristiansen▼ 46'
- 3V. Egeli▼ 46'
- 18F. Ottosson
- 7E. Patoulidis▼ 84'
- 10L. Mettler
- 8R. Dzabic
- 9J. Hanstad▼ 46'
- 23S. I. Sigurdarson
Dự bị 9
- 1A. Gronneberg
- 14E. Pettersen
- 17C. Cheng▲ 46'
- 19B. Berntsen
- 21J. Swift
- 22M. Gjone▲ 46'
- 24S. Mathisen▲ 84'
- 27J. Dunsby▲ 46'
- 28T. Agelin
Thống kê
03⚑3
⚑610
35%Kiểm soát bóng65%
9Dứt điểm24
5Trúng đích8
4Chệch đích10
0Bị chặn6
3Phạt góc6
4Việt vị0
13Phạm lỗi16
3Thẻ vàng1
7Cứu thua3
305Chuyền bóng572
76%Chính xác chuyền88%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.75
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 77 - 36 | +41 | 71 | |
| 2 | 30 | 85 - 28 | +57 | 70 | |
| 3 | 30 | 50 - 36 | +14 | 57 | |
| 4 | 30 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 49 - 50 | -1 | 43 | |
| 7 | 30 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 48 - 50 | -2 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 42 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 42 - 47 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 41 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 56 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 37 - 72 | -35 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 80 | -58 | 9 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
45Trận đấu42
83Ghi được93
67Thủng lưới58
1.84Bàn thắng mỗi trận2.21
9Giữ sạch lưới14
31Trên 2.5 bàn29
39Hiệp hai54