Bodo/Glimt
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Ham-Kam

Bodo/Glimt vs Ham-Kam

Tỷ số chung cuộc: Bodo/Glimt 3-0 Ham-Kam tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 22 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Bodo/Glimt thắng 5, hòa 1, Ham-Kam thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 2
Sân vận động
Aspmyra Stadion, Bodø
Phong độ
WWWWW Bodo/Glimt
DLWDL Ham-Kam
  1. 24' A. Helmersen · F. Bjorkan 1-0
  2. HT1-0
  3. 50' A. Helmersen 2-0
  4. 64' J. Hauge O. Brynhildsen
  5. 64' I. Maatta F. Bjorkan
  6. 68' A. Trondsen L. Mares
  7. 68' D. Benjamin J. Gonstad
  8. 70' Anton Ekeroth
  9. 75' P. Berg · H. Evjen 3-0
  10. 76' M. Johnsgard A. Potur
  11. 76' H. Opsahl F. Sjolstad
  12. 79' V. Nielsen O. L. Bjortuft
  13. 79' M. Bro Hansen O. Blomberg
  14. 86' S. Fet U. Saltnes
  15. 86' G. Simenstad H. Udahl
  16. FT3-0

Đội hình

Bodo/Glimt Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Kjetil Knutsen
  1. 12N. Haikin
  2. 20F. Sjovold
  3. 4O. L. Bjortuft▼ 79'
  4. 5H. Aleesami
  5. 15F. Bjorkan▼ 64'
  6. 26H. Evjen
  7. 7P. Berg
  8. 14U. Saltnes▼ 86'
  9. 17O. Brynhildsen▼ 64'
  10. 11O. Blomberg▼ 79'
  11. 21A. Helmersen

Dự bị 9

  1. 1J. Lund
  2. 19S. Fet▲ 86'
  3. 10J. Hauge▲ 64'
  4. 25I. Maatta▲ 64'
  5. 8S. Auklend
  6. 6J. Gundersen
  7. 9K. Hogh
  8. 2V. Nielsen▲ 79'
  9. 77M. Bro Hansen▲ 79'
Ham-Kam Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Thomas Myhre
  1. 12M. Sandberg
  2. 26P. Metcalfe
  3. 22S. Nilsen
  4. 23F. Sjolstad▼ 76'
  5. 3E. Amundsen-Day
  6. 5A. Ekeroth
  7. 6W. Osnes-Ringen
  8. 14L. Mares▼ 68'
  9. 17A. Potur▼ 76'
  10. 20J. Gonstad▼ 68'
  11. 19H. Udahl▼ 86'

Dự bị 8

  1. 13S. Ostraat
  2. 7V. Jonsson
  3. 16A. Trondsen▲ 68'
  4. 18G. Simenstad▲ 86'
  5. 2M. Gjone
  6. 28D. Benjamin▲ 68'
  7. 8M. Johnsgard▲ 76'
  8. 4H. Opsahl▲ 76'

Thống kê

0010
110
71%Kiểm soát bóng29%
20Dứt điểm2
9Trúng đích1
6Chệch đích1
5Bị chặn0
10Phạt góc1
3Việt vị0
7Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
1Cứu thua6
805Chuyền bóng327
91%Chính xác chuyền78%
2.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
19 34 - 22 +12 35
4
Molde FK
19 38 - 29 +9 33
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
19 22 - 25 -3 24
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
19 33 - 40 -7 22
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
Kristiansund BK
19 19 - 29 -10 19
14
KFUM Oslo
19 20 - 33 -13 19
15
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

17Trận đấu11
46Ghi được14
15Thủng lưới23
2.71Bàn thắng mỗi trận1.27
7Giữ sạch lưới1
15Trên 2.5 bàn8
28Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu