Ham-Kam
4 : 4
FT · Hiệp một 2:0
·
Bodo/Glimt

Ham-Kam vs Bodo/Glimt

Tỷ số chung cuộc: Ham-Kam 4-4 Bodo/Glimt tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Ham-Kam thắng 1, hòa 1, Bodo/Glimt thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 21
Sân vận động
Briskeby Arena, Hamar
Phong độ
DLWDL Ham-Kam
WWWWW Bodo/Glimt
  1. 1' N. Haikinphản lưới 1-0
  2. 25' J. Gammelby 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' T. Sørås M. Mawa
  5. 49' 2-1 A. Pellegrino · U. Saltnes
  6. 61' Brynjar Ingi Bjarnason
  7. 61' 2-2 A. Pellegrino
  8. 62' M. Bjørlo W. Kurtović
  9. 66' 2-3 P. Berg · S. Fet
  10. 68' 2-4 P. Berg · U. Saltnes
  11. 71' K. Onsrud 3-4
  12. 74' B. Bjarnason · M. Bjørlo 4-4
  13. 78' T. Gulliksen D. Bassi
  14. 84' H. Udahl O. Kjærgaard
  15. 84' J. Enkerud K. Onsrud
  16. 84' F. Sjøvold B. Wembangomo
  17. 85' Sondre Fet
  18. FT4-4

Đội hình

Ham-Kam Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Michelsen
  1. 12M. Sandberg
  2. 26B. Bjarnason
  3. 23F. Sjølstad
  4. 6J. Norheim
  5. 3J. Gammelby
  6. 19W. Kurtović▼ 62'
  7. 7K. Onsrud▼ 84'
  8. 2V. Kongsro
  9. 10M. Mawa▼ 46'
  10. 8O. Kjærgaard▼ 84'
  11. 16P. Kirkevold

Dự bị 9

  1. 11T. Sørås▲ 46'
  2. 17M. Bjørlo▲ 62'
  3. 14H. Udahl▲ 84'
  4. 9J. Enkerud▲ 84'
  5. 22K. Hernández-Foster
  6. 4H. Opsahl
  7. 1L. Jendal
  8. 33A. Melgalvis
  9. 27A. Nouri
Bodo/Glimt Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Knutsen
  1. 12N. Haikin
  2. 5B. Wembangomo▼ 84'
  3. 18B. Moe
  4. 2M. Lode
  5. 15F. Bjørkan
  6. 19S. Fet
  7. 77P. Berg
  8. 14U. Saltnes
  9. 10D. Bassi▼ 78'
  10. 29F. Moumbagna
  11. 7A. Pellegrino

Dự bị 9

  1. 25T. Gulliksen▲ 78'
  2. 20F. Sjøvold▲ 84'
  3. 16M. Konradsen
  4. 28O. Kapskarmo
  5. 44M. Brøndbo
  6. 11R. Espejord
  7. 22P. Dahl
  8. 47S. Kristiansen
  9. 30A. Sørensen

Thống kê

017
910
21%Kiểm soát bóng79%
12Dứt điểm30
3Trúng đích10
7Chệch đích10
2Bị chặn10
7Phạt góc9
1Việt vị0
5Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
5Cứu thua0
177Chuyền bóng699
64%Chính xác chuyền91%
0.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
30 78 - 38 +40 70
2
SK Brann
30 55 - 35 +20 61
3
Tromso
30 48 - 33 +15 61
4
Viking FK
30 61 - 48 +13 58
5
Molde FK
30 65 - 39 +26 51
6
Lillestrøm SK
30 49 - 49 0 43
7
Stromsgodset
30 37 - 35 +2 42
8
Sarpsborg 08 FF
30 55 - 52 +3 41
9
Rosenborg BK
30 46 - 50 -4 39
10
ODD Ballklubb
30 42 - 44 -2 38
11
Ham-Kam
30 39 - 59 -20 34
12
Haugesund
30 34 - 40 -6 33
13
Sandefjord
30 47 - 55 -8 31
14
Valerenga
30 39 - 50 -11 29
15
Stabaek
30 30 - 48 -18 29
16
Aalesund
30 23 - 73 -50 18
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

42Trận đấu52
51Ghi được123
87Thủng lưới67
1.21Bàn thắng mỗi trận2.37
9Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn37
26Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu