Tromso vs Valerenga
Tỷ số chung cuộc: Tromso 4-0 Valerenga tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 11 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Tromso thắng 3, hòa 2, Valerenga thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 13
- Sân vận động
- Bardufosshallen, Bardufoss
- Phong độ
- DWLDL Tromso
- LDWLD Valerenga
- 12' H. Larsen · R. Jenssen 1-0
- 22' J. Hjerto-Dahl · V. Skjaervik 2-0
- 45' H. Larsen · L. Cornic 3-0
- HT3-0
- 60' ▲ M. Ofkir ▼ M. Westergaard
- 67' ▲ D. Braut ▼ H. Larsen
- 67' ▲ T. Nyhammer ▼ R. Jenssen
- 72' ▲ L. Haren ▼ P. Strand
- 73' ▲ K. Tshiembe ▼ I. Nasberg
- 74' David Edvardsson
- 75' ▲ M. Tonnessen ▼ S. Innvaer
- 75' ▲ S. Prestmo ▼ J. Hjerto-Dahl
- 80' T. Nyhammer · D. Edvardsson 4-0
- 81' ▲ J. Grundt ▼ L. O. Larsen
- 82' ▲ G. Rajkovic ▼ M. Grundetjern
- 82' ▲ S. Jarl ▼ H. Sjatil
- 86' Sebastian Jarl
- FT4-0
Đội hình
- 1J. Haugaard
- 4V. Skjaervik
- 21T. Guddal
- 30I. Vadebu
- 2L. Cornic
- 5D. Edvardsson
- 11R. Jenssen▼ 67'
- 6J. Hjerto-Dahl▼ 75'
- 37S. Innvaer▼ 75'
- 7L. O. Larsen▼ 81'
- 22H. Larsen▼ 67'
Dự bị 8
- 12O. Lauvli
- 9D. Braut▲ 67'
- 27M. Mikkelsen
- 8J. Grundt▲ 81'
- 10T. Nyhammer▲ 67'
- 3M. Tonnessen▲ 75'
- 14S. Prestmo▲ 75'
- 19A. L. Elvebu
- 1O. Hedvall
- 3H. Sjatil▼ 82'
- 4A. Olsen
- 37I. Nasberg▼ 73'
- 2K. Finnsson
- 8H. Bjordal
- 29F. Ambina
- 28M. Westergaard▼ 60'
- 10C. Lange
- 24P. Strand▼ 72'
- 17M. Grundetjern▼ 82'
Dự bị 9
- 30A. Ordal
- 6V. Hedenstad
- 7M. Ofkir▲ 60'
- 77L. Haren▲ 72'
- 9G. Rajkovic▲ 82'
- 55S. Jarl▲ 82'
- 5K. Tshiembe▲ 73'
- 90O. Saeter
- 22S. Sjovold
Thống kê
01⚑4
⚑710
38%Kiểm soát bóng62%
13Dứt điểm18
7Trúng đích3
5Chệch đích8
1Bị chặn7
4Phạt góc7
1Việt vị2
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
403Chuyền bóng645
81%Chính xác chuyền86%
2.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 49 - 15 | +34 | 47 | |
| 2 | 19 | 43 - 19 | +24 | 44 | |
| 3 | 19 | 34 - 22 | +12 | 35 | |
| 4 | 19 | 38 - 29 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 26 - 26 | 0 | 29 | |
| 6 | 19 | 31 - 26 | +5 | 27 | |
| 7 | 19 | 37 - 29 | +8 | 26 | |
| 8 | 19 | 23 - 30 | -7 | 26 | |
| 9 | 19 | 22 - 25 | -3 | 24 | |
| 10 | 19 | 26 - 36 | -10 | 23 | |
| 11 | 19 | 33 - 40 | -7 | 22 | |
| 12 | 19 | 16 - 24 | -8 | 20 | |
| 13 | 19 | 19 - 29 | -10 | 19 | |
| 14 | 19 | 20 - 33 | -13 | 19 | |
| 15 | 19 | 30 - 43 | -13 | 18 | |
| 16 | 19 | 20 - 41 | -21 | 13 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
14Trận đấu9
27Ghi được21
20Thủng lưới25
1.93Bàn thắng mỗi trận2.33
4Giữ sạch lưới0
10Trên 2.5 bàn9
14Hiệp hai10