Tromso
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Valerenga

Tromso vs Valerenga

Tỷ số chung cuộc: Tromso 2-1 Valerenga tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 31 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Tromso thắng 3, hòa 2, Valerenga thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 9
Sân vận động
Bardufosshallen, Bardufoss
Phong độ
LDWLD Tromso
LDWLD Valerenga
  1. 21' David Edvardsson
  2. 32' H. Sjatil V. Hedenstad
  3. HT0-0
  4. 52' D. Edvardsson · J. Hjerto-Dahl 1-0
  5. 54' Vinicius Nogueira
  6. 63' Ambina Fidèle Brice
  7. 63' S. Sjovold E. Hagen
  8. 63' M. Rijks M. Brajanac
  9. 66' Vetle Skjaervik
  10. 67' 1-1 E. Sorensen · M. Rijks
  11. 68' V. Erlien · V. Skjaervik 2-1
  12. 69' K. Antonsen J. Hjerto-Dahl
  13. 69' Ieltsin Camoes J. Romsaas
  14. 71' Abubacarr Kinteh
  15. 77' Y. Paintsil R. Norheim
  16. 90' A. Jenssen A. S. Kinteh
  17. 90' S. Prestmo D. Edvardsson
  18. FT2-1

Đội hình

Tromso Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Jørgen Vik
  1. 1J. Haugaard
  2. 2L. Cornic
  3. 4V. Skjaervik
  4. 21T. Guddal
  5. 25A. S. Kinteh▼ 90'
  6. 23R. Norheim▼ 77'
  7. 20D. Edvardsson▼ 90'
  8. 11R. Jenssen
  9. 6J. Hjerto-Dahl▼ 69'
  10. 10J. Romsaas▼ 69'
  11. 15V. Erlien

Dự bị 8

  1. 27O. Lauvli
  2. 5A. Jenssen▲ 90'
  3. 7Y. Paintsil▲ 77'
  4. 8K. Antonsen▲ 69'
  5. 9Ieltsin Camoes▲ 69'
  6. 14S. Prestmo▲ 90'
  7. 24R. Kristiansen
  8. 34A. Mikkelsen
Valerenga Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Geir Bakke
  1. 21M. Sjoeng
  2. 6V. Hedenstad▼ 32'
  3. 4A. Olsen
  4. 55S. Jarl
  5. 27Vinicius Nogueira
  6. 29F. Ambina
  7. 26F. Thorvaldsen
  8. 15E. Hagen▼ 63'
  9. 10C. Lange
  10. 11E. Sorensen
  11. 80M. Brajanac▼ 63'

Dự bị 6

  1. 1J. Storevik
  2. 3H. Sjatil▲ 32'
  3. 22S. Sjovold▲ 63'
  4. 23N. Pallas
  5. 9M. Rijks▲ 63'
  6. 14O. Obasi

Thống kê

035
720
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm10
3Trúng đích4
9Chệch đích3
3Bị chặn3
5Phạt góc7
0Việt vị1
18Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
3Cứu thua1
549Chuyền bóng403
84%Chính xác chuyền78%
1.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

41Trận đấu38
76Ghi được63
46Thủng lưới63
1.85Bàn thắng mỗi trận1.66
13Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu