Valerenga
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Tromso

Valerenga vs Tromso

Tỷ số chung cuộc: Valerenga 1-0 Tromso tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Valerenga thắng 3, hòa 2, Tromso thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 24
Sân vận động
Intility Arena, Oslo
Phong độ
LDWLD Valerenga
DWLDL Tromso
  1. HT0-0
  2. 59' P. Meliga F. Thorvaldsen
  3. 59' P. Strand E. Sorensen
  4. 63' Oscar Hedvall
  5. 64' L. O. Larsen J. Hjerto-Dahl
  6. 70' Petter Strand
  7. 71' H. Sjatil V. Hedenstad
  8. 73' D. Braut V. Erlien
  9. 73' I. Vadebu A. Thongla-Iad Warneryd
  10. 75' Carl Lange
  11. 77' Hakon Sjatil
  12. 80' Promise Meliga
  13. 88' E. Hagen H. Bjordal
  14. 88' S. Sjovold C. Lange
  15. 88' M. Ofkir · P. Meliga 1-0
  16. 90'+2 Leo Cornic
  17. 90'+2 A. Mikkelsen L. Cornic
  18. FT1-0

Đội hình

Valerenga Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Geir Bakke
  1. 16O. Hedvall
  2. 6V. Hedenstad▼ 71'
  3. 4A. Olsen
  4. 37I. Nasberg
  5. 27Vinicius Nogueira
  6. 29F. Ambina
  7. 26F. Thorvaldsen▼ 59'
  8. 8H. Bjordal▼ 88'
  9. 10C. Lange▼ 88'
  10. 11E. Sorensen▼ 59'
  11. 7M. Ofkir

Dự bị 9

  1. 1J. Storevik
  2. 3H. Sjatil▲ 71'
  3. 5K. Tshiembe
  4. 15E. Hagen▲ 88'
  5. 19P. Meliga▲ 59'
  6. 22S. Sjovold▲ 88'
  7. 23N. Pallas
  8. 24P. Strand▲ 59'
  9. 55S. Jarl
Tromso Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Jørgen Vik
  1. 1J. Haugaard
  2. 2L. Cornic▼ 90'
  3. 4V. Skjaervik
  4. 21T. Guddal
  5. 25A. S. Kinteh
  6. 29A. Thongla-Iad Warneryd▼ 73'
  7. 20D. Edvardsson
  8. 11R. Jenssen
  9. 6J. Hjerto-Dahl▼ 64'
  10. 15V. Erlien▼ 73'
  11. 9Ieltsin Camoes

Dự bị 9

  1. 27O. Lauvli
  2. 5A. Jenssen
  3. 7L. O. Larsen▲ 64'
  4. 14S. Prestmo
  5. 17A. Mikkelsen▲ 90'
  6. 18D. Braut▲ 73'
  7. 23J. Husebo
  8. 24R. Kristiansen
  9. 30I. Vadebu▲ 73'

Thống kê

056
510
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm13
5Trúng đích4
3Chệch đích6
3Bị chặn3
6Phạt góc5
4Việt vị3
17Phạm lỗi14
5Thẻ vàng1
4Cứu thua4
367Chuyền bóng558
78%Chính xác chuyền85%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

38Trận đấu41
63Ghi được76
63Thủng lưới46
1.66Bàn thắng mỗi trận1.85
7Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn21
38Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu