Bodo/Glimt
7 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Valerenga

Bodo/Glimt vs Valerenga

Tỷ số chung cuộc: Bodo/Glimt 7-2 Valerenga tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 26 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Bodo/Glimt thắng 4, hòa 0, Valerenga thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 15
Sân vận động
Aspmyra Stadion, Bodø
Phong độ
WWWWW Bodo/Glimt
LDWLD Valerenga
  1. 4' U. Saltnes · I. Maatta 1-0
  2. 7' 1-1 M. Grundetjern · F. Ambina
  3. 20' S. Jarl K. Tshiembe
  4. 25' I. Maatta 2-1
  5. HT2-1
  6. 46' P. Berg S. Auklend
  7. 49' J. Hauge · U. Saltnes 3-1
  8. 52' 3-2 A. Olsen · M. Ofkir
  9. 61' K. Hogh · I. Maatta 4-2
  10. 66' S. Fet U. Saltnes
  11. 66' D. Bassi I. Maatta
  12. 68' E. Hagen F. Ambina
  13. 69' V. Hedenstad A. Olsen
  14. 69' M. Brajanac M. Grundetjern
  15. 72' O. L. Bjortuft · P. Berg 5-2
  16. 78' F. Thorvaldsen M. Ofkir
  17. 78' S. Fet 6-2
  18. 79' M. Jorgensen J. Hauge
  19. 81' A. Klynge H. Evjen
  20. 87' P. Berg 7-2
  21. FT7-2

Đội hình

Bodo/Glimt Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Kjetil Knutsen
  1. 12N. Haikin 6.3
  2. 20F. Sjovold 7.5
  3. 4O. L. Bjortuft 8.2
  4. 5H. Aleesami 7.3
  5. 15F. Bjorkan 6.9
  6. 8S. Auklend ▼ 46' 6.9
  7. 14U. Saltnes ▼ 66' 7.3
  8. 25I. Maatta ⇢2 ▼ 66' 8.9
  9. 10J. Hauge ▼ 79' 7.3
  10. 26H. Evjen ▼ 81' 6.9
  11. 9K. Hogh 8.0

Dự bị 9

  1. 1J. Lund
  2. 2V. Nielsen
  3. 7P. Berg ▲ 46' 8.2
  4. 19S. Fet ▲ 66' 7.7
  5. 21A. Helmersen
  6. 22A. Klynge ▲ 81' 6.5
  7. 23M. Riisnaes
  8. 24D. Bassi ▲ 66' 6.6
  9. 11M. Jorgensen ▲ 79' 7.3
Valerenga Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Geir Bakke
  1. 1J. Storevik 6.0
  2. 3H. Sjatil 5.9
  3. 4A. Olsen ▼ 69' 6.9
  4. 5K. Tshiembe ▼ 20' 6.2
  5. 27Vinicius Nogueira 5.5
  6. 8H. Bjordal 6.0
  7. 29F. Ambina ▼ 68' 7.2
  8. 10C. Lange 5.9
  9. 24P. Strand 6.9
  10. 17M. Grundetjern ▼ 69' 7.9
  11. 7M. Ofkir ▼ 78' 7.2

Dự bị 7

  1. 6V. Hedenstad ▲ 69' 5.9
  2. 15E. Hagen ▲ 68' 6.2
  3. 16O. Hedvall
  4. 23N. Pallas
  5. 26F. Thorvaldsen ▲ 78' 6.2
  6. 55S. Jarl ▲ 20' 6.2
  7. 80M. Brajanac ▲ 69' 6.2

Thống kê

006
100
64%Kiểm soát bóng36%
23Dứt điểm5
13Trúng đích2
7Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
6Phạt góc1
1Việt vị1
13Phạm lỗi9
0Cứu thua6
690Chuyền bóng383
618Chuyền chính xác309
90%Chính xác chuyền81%
4.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

50Trận đấu38
130Ghi được63
61Thủng lưới63
2.6Bàn thắng mỗi trận1.66
16Giữ sạch lưới7
40Trên 2.5 bàn22
66Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu