Tromso
4 : 3
FT · Hiệp một 2:3
·
Rosenborg BK

Tromso vs Rosenborg BK

Tỷ số chung cuộc: Tromso 4-3 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 28 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tromso thắng 4, hòa 1, Rosenborg BK thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 20
Sân vận động
Alfheim Stadion, Tromsø
Trọng tài
Tore Hansen
Phong độ
DWLDL Tromso
WWWLW Rosenborg BK
  1. 14' A. Mikkelsen · E. Kitolano 1-0
  2. 16' W. Kamanzi · E. Kitolano 2-0
  3. 23' 2-1 K. Ingason · C. Tengstedt
  4. 28' 2-2 K. Ingason11m
  5. 31' August Mikkelsen
  6. 33' L. Nilsen C. Øyvann
  7. 35' 2-3 S. Rogers · C. Holse
  8. HT2-3
  9. 48' R. Jenssen 3-3
  10. 57' R. Giampaoli T. Børkeeiet
  11. 66' L. Cornic E. Reitan
  12. 66' A. Pereira E. Tagseth
  13. 70' Ruben Jenssen
  14. 75' N. Holm K. Ingason
  15. 83' Eric Kitolano
  16. 84' Olaus Jair Skarsem
  17. 85' F. Winther S. Opsahl
  18. 85' J. Tuominen L. Nordås
  19. 90'+5 I. Vik E. Kitolano
  20. 90'+2 A. Mikkelsen · A. Jenssen 4-3
  21. FT4-3

Đội hình

Tromso Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Helstrup
  1. 1J. Haugaard 6.2
  2. 28C. Psyché 6.9
  3. 5A. Jenssen 6.3
  4. 19N. Vesterlund 6.9
  5. 20C. Øyvann ▼ 33' 6.3
  6. 14W. Kamanzi 7.2
  7. 11R. Jenssen 7.2
  8. 17E. Kitolano ⇢2 ▼ 90' 7.3
  9. 22S. Opsahl ▼ 85' 6.9
  10. 10A. Mikkelsen ⚽2 8.5
  11. 9L. Nordås ▼ 85' 6.6

Dự bị 9

  1. 25L. Nilsen ▲ 33' 6.3
  2. 7F. Winther ▲ 85' 6.7
  3. 15J. Tuominen ▲ 85' 6.3
  4. 26I. Vik ▲ 90'
  5. 21T. Hafstad
  6. 23R. Norheim
  7. 18E. Aarflot
  8. 12S. Thomas
  9. 24D. Bassi
Rosenborg BK Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: K. Rekdal
  1. 1A. Hansen 5.6
  2. 2E. Reitan ▼ 66' 6.5
  3. 15S. Rogers 7.2
  4. 7M. Henriksen 7.2
  5. 21O. Skarsem 6.3
  6. 11V. Jensen 6.3
  7. 8T. Børkeeiet ▼ 57' 6.5
  8. 20E. Tagseth ▼ 66' 6.3
  9. 10C. Holse 7.5
  10. 17C. Tengstedt 7.2
  11. 80K. Ingason ⚽2 ▼ 75' 8.5

Dự bị 7

  1. 18R. Giampaoli ▲ 57' 6.6
  2. 32L. Cornic ▲ 66' 6.6
  3. 19A. Pereira ▲ 66' 6.2
  4. 9N. Holm ▲ 75' 6.5
  5. 24S. Tangvik
  6. 38M. Ceide
  7. 39M. Broholm

Thống kê

033
410
61%Kiểm soát bóng39%
16Dứt điểm10
8Trúng đích5
2Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn1
3Phạt góc4
0Việt vị1
7Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
2Cứu thua3
598Chuyền bóng364
512Chuyền chính xác288
86%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Molde FK
30 71 - 25 +46 78
2
Bodo/Glimt
30 86 - 41 +45 60
3
Rosenborg BK
30 69 - 44 +25 56
4
Lillestrøm SK
30 49 - 34 +15 53
5
ODD Ballklubb
30 43 - 45 -2 45
6
Valerenga
30 52 - 49 +3 44
7
Tromso
30 46 - 49 -3 43
8
Sarpsborg 08 FF
30 57 - 54 +3 41
9
Aalesund
30 32 - 45 -13 39
10
Haugesund
30 42 - 46 -4 38
11
Viking FK
30 48 - 54 -6 35
12
Stromsgodset
30 44 - 55 -11 33
13
Ham-Kam
30 33 - 43 -10 31
14
Sandefjord
30 42 - 68 -26 24
15
Kristiansund BK
30 37 - 60 -23 23
16
jerv
30 30 - 69 -39 20
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

38Trận đấu39
68Ghi được87
56Thủng lưới53
1.79Bàn thắng mỗi trận2.23
6Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn30
33Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu