Rosenborg BK
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Tromso

Rosenborg BK vs Tromso

Tỷ số chung cuộc: Rosenborg BK 3-0 Tromso tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 23 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rosenborg BK thắng 5, hòa 1, Tromso thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 15
Sân vận động
Lerkendal Stadion, Trondheim
Trọng tài
K. Hagenes
Phong độ
WWWLW Rosenborg BK
DWLDL Tromso
  1. 28' Samuel Rogers
  2. 38' V. Jensen 1-0
  3. 45' E. Reitan · O. Skarsem 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' W. Kamanzi C. Psyché
  6. 46' J. Tuominen K. Antonsen
  7. 64' P. Skjelbred V. Jensen
  8. 75' R. Giampaoli O. Sæter
  9. 78' F. Winther E. Kitolano
  10. 84' E. Moses A. Mikkelsen
  11. 87' P. Chrupałła B. Fiabema
  12. 90'+2 Lasse Nilsen
  13. 90'+3 P. Chrupałła 3-0
  14. FT3-0

Đội hình

Rosenborg BK Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: K. Rekdal
  1. 1A. Hansen 7.5
  2. 2E. Reitan 7.3
  3. 15S. Rogers 7.2
  4. 19A. Pereira 6.6
  5. 7M. Henriksen 7.3
  6. 21O. Skarsem 7.5
  7. 11V. Jensen ▼ 64' 7.3
  8. 8T. Børkeeiet 7.3
  9. 10C. Holse 7.7
  10. 27O. Sæter ▼ 75' 6.9
  11. 29B. Fiabema ▼ 87' 6.7

Dự bị 9

  1. 5P. Skjelbred ▲ 64' 6.6
  2. 18R. Giampaoli ▲ 75' 6.3
  3. 40P. Chrupałła ▲ 87' 7.5
  4. 39M. Broholm
  5. 24S. Tangvik
  6. 41S. Nypan
  7. 4V. Hoff
  8. 20E. Tagseth
  9. 13J. Lund
Tromso Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: G. Helstrup
  1. 1J. Haugaard 5.9
  2. 28C. Psyché ▼ 46' 6.3
  3. 4J. Gundersen 7.2
  4. 5A. Jenssen 6.2
  5. 19N. Vesterlund 6.3
  6. 11R. Jenssen 7.7
  7. 8K. Antonsen ▼ 46' 6.5
  8. 25L. Nilsen 6.2
  9. 17E. Kitolano ▼ 78' 7.0
  10. 22S. Opsahl 6.9
  11. 10A. Mikkelsen ▼ 84' 6.3

Dự bị 7

  1. 14W. Kamanzi ▲ 46' 6.6
  2. 15J. Tuominen ▲ 46' 6.7
  3. 7F. Winther ▲ 78' 6.3
  4. 9E. Moses ▲ 84' 6.3
  5. 32M. Tollefsen
  6. 26I. Vik
  7. 23R. Norheim

Thống kê

017
510
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm14
4Trúng đích2
1Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn4
7Phạt góc5
2Việt vị2
18Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
2Cứu thua1
443Chuyền bóng432
361Chuyền chính xác357
81%Chính xác chuyền83%

So sánh

39Trận đấu38
87Ghi được68
53Thủng lưới56
2.23Bàn thắng mỗi trận1.79
12Giữ sạch lưới6
30Trên 2.5 bàn23
40Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu