Rosenborg BK vs Tromso
Tỷ số chung cuộc: Rosenborg BK 1-0 Tromso tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 4 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Rosenborg BK thắng 4, hòa 1, Tromso thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 17
- Sân vận động
- Lerkendal Stadion, Trondheim
- Phong độ
- WWWLW Rosenborg BK
- DWLDL Tromso
- 9' Mamadou Barry
- 29' Ulrik Jenssen
- HT0-0
- 46' ▲ A. Jenssen ▼ M. Barry
- 56' ▲ H. Larsen ▼ J. Romsaas
- 58' Kent-Are Antonsen
- 59' ▲ J. Nelson ▼ J. Reitan-Sunde
- 59' ▲ N. Holm ▼ E. Tagseth
- 59' ▲ A. Pereira ▼ U. Yttergård Jenssen
- 64' N. Holm 1-0
- 70' Vetle Skjaervik
- 71' ▲ L. Cornic ▼ Y. Paintsil
- 71' ▲ L. Nilsen ▼ R. Norheim
- 72' ▲ S. Väänänen ▼ O. Sæter
- 80' Lasse Nilsen
- 81' ▲ F. Winther ▼ J. Hjertø-Dahl
- 85' Marius Sivertsen Broholm
- 87' ▲ E. Frederiksen ▼ M. Broholm
- FT1-0
Đội hình
- 1S. Tangvik
- 2E. Reitan
- 38M. Ceïde
- 21T. Nemčík
- 23U. Yttergård Jenssen▼ 59'
- 20E. Tagseth▼ 59'
- 10O. Selnæs
- 41S. Nypan
- 39M. Broholm▼ 87'
- 9O. Sæter▼ 72'
- 45J. Reitan-Sunde▼ 59'
Dự bị 9
- 11J. Nelson▲ 59'
- 18N. Holm▲ 59'
- 19A. Pereira▲ 59'
- 6S. Väänänen▲ 72'
- 14E. Frederiksen▲ 87'
- 8T. Børkeeiet
- 12R. Sandberg
- 44M. Holte
- 25A. Andersson
- 1J. Haugaard
- 17Y. Paintsil▼ 71'
- 14M. Barry▼ 46'
- 21T. Guddal
- 4V. Skjærvik
- 23R. Norheim▼ 71'
- 6J. Hjertø-Dahl▼ 81'
- 11R. Jenssen
- 8K. Antonsen
- 10J. Romsaas▼ 56'
- 9L. Nordås
Dự bị 9
- 5A. Jenssen▲ 46'
- 19H. Larsen▲ 56'
- 2L. Cornic▲ 71'
- 25L. Nilsen▲ 71'
- 7F. Winther▲ 81'
- 18M. Johnsgård
- 33H. Jenssen
- 28C. Psyché
- 26I. Vik
Thống kê
02⚑8
⚑240
56%Kiểm soát bóng44%
25Dứt điểm6
9Trúng đích2
9Chệch đích2
7Bị chặn2
8Phạt góc2
0Việt vị1
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
2Cứu thua8
508Chuyền bóng407
84%Chính xác chuyền79%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu45
74Ghi được55
57Thủng lưới63
1.72Bàn thắng mỗi trận1.22
13Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn23
42Hiệp hai33