SK Brann
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Rosenborg BK

SK Brann vs Rosenborg BK

Tỷ số chung cuộc: SK Brann 2-2 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 6 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Brann thắng 7, hòa 2, Rosenborg BK thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 26
Sân vận động
Brann Stadion, Bergen
Trọng tài
E. Eskås
Phong độ
DWWDL SK Brann
WWWLW Rosenborg BK
  1. 14' Sivert Heltne Nilsen
  2. 14' Erlend Dahl Reitan
  3. 16' 0-1 E. Ceïde · E. Reitan
  4. 23' B. Finne 1-1
  5. 25' R. Taylor · M. Rasmussen 2-1
  6. 45'+2 D. Wolfe R. Kristiansen
  7. HT2-1
  8. 54' 2-2 C. Holse · E. Reitan
  9. 55' R. Hove F. Knudsen
  10. 59' Emil Konradsen Ceide
  11. 63' R. Wiedesheim-Paul E. Ceïde
  12. 64' A. Konradsen E. Tagseth
  13. 75' M. Simba B. Finne
  14. FT2-2

Đội hình

SK Brann Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Horneland
  1. 28L. Grill 6.5
  2. 21R. Kristiansen ▼ 45' 6.5
  3. 3F. Knudsen ▼ 55' 6.9
  4. 4O. Kolskogen 6.3
  5. 16R. Taylor 7.6
  6. 19S. Nilsen 7.2
  7. 9P. Strand 6.5
  8. 8F. Myhre 6.9
  9. 11B. Finne ▼ 75' 7.9
  10. 7M. Rasmussen 7.9
  11. 20A. Heggebø 6.6

Dự bị 9

  1. 18D. Wolfe ▲ 45' 6.9
  2. 27R. Hove ▲ 55' 6.7
  3. 14M. Simba ▲ 75' 6.7
  4. 25N. Jensen
  5. 2O. Blomberg
  6. 15K. Skaanes
  7. 1H. Opdal
  8. 17F. Delaveris
  9. 5V. Sakor
Rosenborg BK Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Å. Hareide
  1. 1A. Hansen 6.9
  2. 16E. Hovland 7.7
  3. 25A. Andersson 6.6
  4. 2E. Reitan ⇢2 7.6
  5. 21O. Skarsem 6.5
  6. 23P. Vagić 6.6
  7. 20E. Tagseth ▼ 64' 7.2
  8. 9D. Islamović 6.3
  9. 11C. Holse 7.7
  10. 18N. Holm 6.3
  11. 35E. Ceïde ▼ 63' 6.9

Dự bị 6

  1. 14R. Wiedesheim-Paul ▲ 63' 6.6
  2. 8A. Konradsen ▲ 64' 6.9
  3. 15H. Eyjólfsson
  4. 13J. Lund
  5. 6A. Tettey
  6. 26B. Šerbečić

Thống kê

0111
520
46%Kiểm soát bóng54%
21Dứt điểm8
4Trúng đích4
11Chệch đích2
17Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
11Phạt góc5
1Việt vị1
8Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
402Chuyền bóng462
315Chuyền chính xác369
78%Chính xác chuyền80%

So sánh

40Trận đấu47
65Ghi được109
72Thủng lưới62
1.63Bàn thắng mỗi trận2.32
6Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn35
31Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu