SK Brann
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rosenborg BK

SK Brann vs Rosenborg BK

Tỷ số chung cuộc: SK Brann 0-0 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SK Brann thắng 7, hòa 1, Rosenborg BK thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 6
Sân vận động
Brann Stadion, Bergen
Phong độ
DWWDL SK Brann
WWWLW Rosenborg BK
  1. 33' Marius Sivertsen Broholm
  2. HT0-0
  3. 68' O. Saeter E. K. Ceide
  4. 74' J. Torsvik E. Fauske Helland
  5. 74' J. Soltvedt M. Sande
  6. 80' O. Selnaes I. Fossum
  7. 81' M. Hansen B. Finne
  8. 86' J. Mortensen E. Reitan
  9. 86' I. Thorvaldsson N. Holm
  10. 87' Joachim Soltvedt
  11. 89' Japhet Sery Larsen
  12. 89' Ole Christian Saeter
  13. 90'+1 R. Holten T. Pedersen
  14. FT0-0

Đội hình

SK Brann Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Freyr Alexandersson
  1. 1M. Dyngeland
  2. 26E. Fauske Helland▼ 74'
  3. 3F. Knudsen
  4. 6J. Sery Larsen
  5. 23T. Pedersen▼ 90'
  6. 19E. Gudmundsson
  7. 10E. Kornvig
  8. 8F. Myhre
  9. 11B. Finne▼ 81'
  10. 20A. Heggebo
  11. 27M. Sande▼ 74'

Dự bị 9

  1. 12M. Borsheim
  2. 2M. Hellan
  3. 7M. Hansen▲ 81'
  4. 15J. Torsvik▲ 74'
  5. 17J. Soltvedt▲ 74'
  6. 32M. Haaland
  7. 37J. Berisha
  8. 41L. Remmem
  9. 43R. Holten▲ 90'
Rosenborg BK Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Alfred Johansson
  1. 1S. Tangvik
  2. 2E. Reitan▼ 86'
  3. 6S. Vaananen
  4. 38M. K. Ceide
  5. 21T. Nemcik
  6. 19A. Pereira
  7. 7M. Broholm
  8. 8I. Fossum▼ 80'
  9. 41S. Nypan
  10. 18N. Holm▼ 86'
  11. 35E. K. Ceide▼ 68'

Dự bị 9

  1. 12R. Sandberg
  2. 4L. Racic
  3. 9O. Saeter▲ 68'
  4. 10O. Selnaes▲ 80'
  5. 15J. Mortensen▲ 86'
  6. 17I. Thorvaldsson▲ 86'
  7. 22H. Sletsjoe
  8. 23U. Jenssen
  9. 45J. Reitan-Sunde

Thống kê

028
620
68%Kiểm soát bóng32%
14Dứt điểm6
3Trúng đích3
9Chệch đích3
2Bị chặn0
8Phạt góc6
0Việt vị2
16Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
596Chuyền bóng275
88%Chính xác chuyền74%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

55Trận đấu47
97Ghi được88
75Thủng lưới60
1.76Bàn thắng mỗi trận1.87
13Giữ sạch lưới19
37Trên 2.5 bàn26
56Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu