SK Brann
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Rosenborg BK

SK Brann vs Rosenborg BK

Tỷ số chung cuộc: SK Brann 3-2 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 2 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SK Brann thắng 7, hòa 1, Rosenborg BK thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 16
Sân vận động
Brann Stadion, Bergen
Phong độ
DWWDL SK Brann
WWWLW Rosenborg BK
  1. 2' Emil Konradsen Ceide
  2. 14' N. Castro · N. Wassberg 1-0
  3. HT1-0
  4. 59' Amin Chiakha
  5. 61' Jonas Svensson
  6. 62' 1-1 A. Chiakha11m
  7. 67' 1-2 I. Fossum · J. Svensson
  8. 68' Niklas Jensen Wassberg
  9. 68' Thore Pedersen
  10. 68' J. Reitan-Sunde D. Duris
  11. 68' A. F. Witry J. Svensson
  12. 69' K. M. Ingason E. Gudmundsson
  13. 69' K. Eriksen N. Wassberg
  14. 73' J. Bakke I. Fossum
  15. 75' K. M. Ingason · K. Eriksen 2-2
  16. 78' Niklas Castro
  17. 78' Adrian Nilsen Pereira
  18. 85' J. Mortensen O. Selnaes
  19. 85' H. Volden A. Pereira
  20. 90'+5 S. Magnusson N. Castro
  21. 90' K. Eriksen · J. Soltvedt 3-2
  22. FT3-2

Đội hình

SK Brann Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eirik Horneland
  1. 1M. Dyngeland
  2. 21D. De Roeve
  3. 3F. Knudsen
  4. 23T. Pedersen
  5. 17J. Soltvedt
  6. 25N. Wassberg▼ 69'
  7. 18J. Sorensen
  8. 8F. Myhre
  9. 19E. Gudmundsson▼ 69'
  10. 29N. Holm
  11. 9N. Castro▼ 90'

Dự bị 9

  1. 12S. Nilsen
  2. 20V. Dragsnes
  3. 10K. M. Ingason▲ 69'
  4. 6D. Mbacke
  5. 11B. Finne
  6. 16K. Eriksen▲ 69'
  7. 22S. Magnusson▲ 90'
  8. 32M. Haaland
  9. 43B. Haugen
Rosenborg BK Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Freyr Alexandersson
  1. 1L. Wahlstedt
  2. 22J. Svensson▼ 68'
  3. 4M. K. Ceide
  4. 21T. Nemcik
  5. 19A. Pereira▼ 85'
  6. 17M. Bomholt
  7. 10O. Selnaes▼ 85'
  8. 8I. Fossum▼ 73'
  9. 29D. Duris▼ 68'
  10. 18A. Chiakha
  11. 35E. K. Ceide

Dự bị 9

  1. 12R. Sandberg
  2. 15J. Mortensen▲ 85'
  3. 14J. Reitan-Sunde▲ 68'
  4. 30M. Soboczynski
  5. 16A. F. Witry▲ 68'
  6. 25J. Bakke▲ 73'
  7. 11N. Sahsah
  8. 3T. Dahl
  9. 5H. Volden▲ 85'

Thống kê

035
1230
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm14
4Trúng đích7
4Chệch đích4
3Bị chặn3
5Phạt góc12
10Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
4Cứu thua2
431Chuyền bóng391
77%Chính xác chuyền73%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
18 34 - 20 +14 35
4
Molde FK
18 36 - 29 +7 30
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
18 20 - 23 -3 23
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
18 31 - 38 -7 21
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
KFUM Oslo
18 20 - 31 -11 19
14
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
15
Kristiansund BK
18 17 - 29 -12 16
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

18Trận đấu12
40Ghi được30
25Thủng lưới19
2.22Bàn thắng mỗi trận2.5
2Giữ sạch lưới5
15Trên 2.5 bàn11
22Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu