Rosenborg BK
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
SK Brann

Rosenborg BK vs SK Brann

Tỷ số chung cuộc: Rosenborg BK 3-2 SK Brann tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 20 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rosenborg BK thắng 1, hòa 2, SK Brann thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 14
Sân vận động
Lerkendal Stadion, Trondheim
Trọng tài
T. Hagen
Phong độ
WWWLW Rosenborg BK
DWWDL SK Brann
  1. 11' K. Zachariassen · E. Hovland 1-0
  2. 42' Kristoffer Zachariassen
  3. HT1-0
  4. 46' P. Skjelbred E. Ceide
  5. 49' 1-1 R. Kristiansen · M. Rasmussen
  6. 54' 1-2 R. Taylor · D. Bamba
  7. 63' Moonga Simba
  8. 65' D. Wolfe M. Simba
  9. 67' R. Wiedesheim-Paul G. Molins
  10. 75' Vegard Forren
  11. 78' K. Barmen M. Rasmussen
  12. 84' K. Zachariassen · R. Wiedesheim-Paul 2-2
  13. 88' F. Delaveris R. Taylor
  14. 90' Ruben Kristiansen
  15. 90'+1 K. Zachariassen · E. Hovland 3-2
  16. FT3-2

Đội hình

Rosenborg BK Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Å. Hareide
  1. 1A. Hansen 6.9
  2. 15H. Eyjólfsson 6.3
  3. 16E. Hovland ⇢2 8.2
  4. 25A. Andersson 7.2
  5. 2E. Reitan 6.9
  6. 4V. Hoff 7.9
  7. 18K. Zachariassen ⚽3 9.2
  8. 10G. Molins ▼ 67' 7.2
  9. 22S. Vecchia 6.9
  10. 11C. Holse 6.9
  11. 35E. Ceide ▼ 46' 6.2

Dự bị 7

  1. 5P. Skjelbred ▲ 46' 6.3
  2. 14R. Wiedesheim-Paul ▲ 67' 7.3
  3. 20E. Tagseth
  4. 24S. Tangvik
  5. 26B. Šerbečić
  6. 3J. Augustinsson
  7. 38M. Ceide
SK Brann Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Ingebrigtsen
  1. 1H. Opdal 6.2
  2. 3V. Forren 6.3
  3. 21R. Kristiansen 7.9
  4. 4O. Kolskogen 5.9
  5. 2O. Blomberg 6.5
  6. 16R. Taylor ▼ 88' 7.6
  7. 15K. Skaanes 6.9
  8. 9P. Strand 6.6
  9. 14M. Simba ▼ 65' 6.7
  10. 11D. Bamba 6.7
  11. 7M. Rasmussen ▼ 78' 7.9

Dự bị 7

  1. 18D. Wolfe ▲ 65' 6.3
  2. 29K. Barmen ▲ 78' 6.0
  3. 17F. Delaveris ▲ 88' 6.6
  4. 25N. Jensen
  5. 12E. Johansen
  6. 20A. Heggebø
  7. 19J. Tveita

Thống kê

014
730
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm15
6Trúng đích5
6Chệch đích8
13Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn2
4Phạt góc7
3Việt vị2
11Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
3Cứu thua3
514Chuyền bóng316
410Chuyền chính xác221
80%Chính xác chuyền70%

So sánh

47Trận đấu40
109Ghi được65
62Thủng lưới72
2.32Bàn thắng mỗi trận1.63
12Giữ sạch lưới6
35Trên 2.5 bàn27
46Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu