Haugesund vs Ranheim
Tỷ số chung cuộc: Haugesund 0-1 Ranheim tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 11 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Haugesund thắng 3, hòa 0, Ranheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 17
- Sân vận động
- Haugesund Stadion, Haugesund
- Trọng tài
- Rohit Saggi, Norway
- Phong độ
- WWWWW Haugesund
- LWLLD Ranheim
- 45' Eirik Valla Donnem
- HT0-0
- 48' Torbjorn Kallevag
- 55' Ibrahima Kone
- 58' ▲ Martin Samuelsen ▼ Ibrahima Kone
- 68' ▲ Thore Pedersen ▼ Kristoffer Velde
- 70' ▲ Olaus Jair Skarsem ▼ Oyvind Storflor
- 75' 0-1 Eirik Valla Donnem · Magnus Blakstad
- 80' ▲ Torbjörn Heggem ▼ Ivar Furu
- 81' ▲ Joakim Vage Nilsen ▼ Torbjorn Kallevag
- 86' ▲ Sondre Sørløkk ▼ Eirik Valla Donnem
- FT0-1
Đội hình
- 12Helge Sandvik 6.9
- 19Mikkel Desler 6.4
- 2Douglas Bergqvist 7.1
- 5Benjamin Tiedemann 7.4
- 25Stian Ringstad 6.7
- 34Kevin Martin Krygard 6.6
- 8Sondre Tronstad 7.3
- 14Torbjorn Kallevag ▼ 81' 6.6
- 10Niklas Sandberg 7.7
- 20Ibrahima Kone ▼ 58' 6.7
- 33Kristoffer Velde ▼ 68' 6.8
Dự bị 7
- 32Frank Stople
- 18Pascal Gregor
- 6Joakim Vage Nilsen ▲ 81' 6.9
- 35Anthony Ikedi
- 23Thore Pedersen ▲ 68' 6.6
- 21Shuaibu Lalle Ibrahim
- 11Martin Samuelsen ▲ 58' 6.5
- 1Even Barli 7.2
- 2Jorgen Olsen 7.1
- 3Daniel Kvande 7.1
- 4Ivar Furu ▼ 80' 7.0
- 24Aleksander Foosnaes 7.2
- 11Eirik Valla Donnem ⚽ ▼ 86' 7.1
- 10Oyvind Storflor ▼ 70' 6.7
- 6Magnus Blakstad ⇢ 7.2
- 7Mads Reginiussen 6.9
- 15Erik Tonne 6.6
- 18Ivar Sollie Ronning 6.7
Dự bị 6
- 12Magnus Lenes
- 5Øyvind Alseth
- 21Torbjörn Heggem ▲ 80' 6.7
- 17Sondre Sørløkk ▲ 86' 6.1
- 16Olaus Jair Skarsem ▲ 70' 6.6
- 9Michael Karlsen
Thống kê
02⚑4
⚑410
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm10
1Trúng đích5
4Chệch đích0
3Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn5
4Phạt góc4
2Việt vị3
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
4Cứu thua1
448Chuyền bóng381
344Chuyền chính xác280
77%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 31 | +41 | 68 | |
| 2 | 30 | 64 - 44 | +20 | 54 | |
| 3 | 30 | 53 - 41 | +12 | 52 | |
| 4 | 30 | 45 - 40 | +5 | 52 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 47 | |
| 6 | 30 | 41 - 41 | 0 | 41 | |
| 7 | 30 | 44 - 37 | +7 | 40 | |
| 8 | 30 | 38 - 36 | +2 | 40 | |
| 9 | 30 | 32 - 37 | -5 | 40 | |
| 10 | 30 | 39 - 44 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 41 - 54 | -13 | 32 | |
| 12 | 30 | 30 - 40 | -10 | 30 | |
| 13 | 30 | 38 - 52 | -14 | 30 | |
| 14 | 30 | 32 - 47 | -15 | 30 | |
| 15 | 30 | 39 - 58 | -19 | 30 | |
| 16 | 30 | 36 - 55 | -19 | 27 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu36
74Ghi được52
46Thủng lưới59
1.72Bàn thắng mỗi trận1.44
14Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn22
44Hiệp hai29