Ranheim vs Haugesund
Tỷ số chung cuộc: Ranheim 0-2 Haugesund tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 14 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Ranheim thắng 2, hòa 0, Haugesund thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 3
- Trọng tài
- Tommy Skjerven, Norway
- Phong độ
- LWLLD Ranheim
- WWWWW Haugesund
- HT0-0
- 49' Christian Grindheim
- 63' ▲ Magnus Blakstad ▼ Adria Mateo Lopez
- 73' ▲ Erlend Tolnes Sorhoy ▼ Ola Solbakken
- 78' ▲ Ivar Sollie Ronning ▼ Michael Karlsen
- 81' ▲ Martin Samuelsen ▼ Christian Grindheim
- 87' ▲ Kristoffer Velde ▼ Thore Baardsen Pedersen
- 88' 0-1 Martin Samuelsen
- 89' 0-2 Ibrahima Wadji · Torbjorn Kallevag
- 90' Daniel Kvande
- 90' ▲ Kevin Martin Krygard ▼ Ibrahima Wadji
- FT0-2
Đội hình
- 1Even Barli 6.4
- 5Øyvind Alseth 7.1
- 3Daniel Kvande 7.2
- 4Ivar Furu 6.7
- 24Aleksander Foosnaes 6.4
- 23Adria Mateo Lopez ▼ 63' 6.6
- 11Eirik Valla Donnem 6.6
- 7Mads Reginiussen 6.7
- 10Oyvind Storflor 6.4
- 9Michael Karlsen ▼ 78' 6.7
- 26Ola Solbakken ▼ 73' 6.9
Dự bị 7
- 12Magnus Lenes
- 2Jorgen Olsen
- 21Torbjörn Heggem
- 18Ivar Sollie Ronning ▲ 78' 6.4
- 6Magnus Blakstad ▲ 63' 6.3
- 8Magnus Stamnestro
- 22Erlend Tolnes Sorhoy ▲ 73' 6.3
- 12Helge Sandvik 7.4
- 19Mikkel Desler 6.8
- 2Douglas Bergqvist 7.3
- 5Benjamin Hansen 7.3
- 22Alexander Stolaas 7.3
- 14Torbjorn Kallevag ⇢ 7.7
- 8Sondre Trondstad 7.3
- 6Joakim Vaage Nilsen 6.4
- 23Thore Baardsen Pedersen ▼ 87' 6.4
- 7Christian Grindheim ▼ 81' 6.4
- 17Ibrahima Wadji ⚽ ▼ 90' 7.6
Dự bị 6
- 1Maciej Gostomski
- 16Bruno Leite
- 33Kristoffer Velde ▲ 87' 6.7
- 11Martin Samuelsen ⚽ ▲ 81' 7.4
- 34Kevin Martin Krygard ▲ 90'
- 20Ibrahima Kone
Thống kê
01⚑3
⚑710
51%Kiểm soát bóng49%
8Dứt điểm11
2Trúng đích5
4Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
3Phạt góc7
1Việt vị3
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
443Chuyền bóng401
330Chuyền chính xác291
74%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 31 | +41 | 68 | |
| 2 | 30 | 64 - 44 | +20 | 54 | |
| 3 | 30 | 53 - 41 | +12 | 52 | |
| 4 | 30 | 45 - 40 | +5 | 52 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 47 | |
| 6 | 30 | 41 - 41 | 0 | 41 | |
| 7 | 30 | 44 - 37 | +7 | 40 | |
| 8 | 30 | 38 - 36 | +2 | 40 | |
| 9 | 30 | 32 - 37 | -5 | 40 | |
| 10 | 30 | 39 - 44 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 41 - 54 | -13 | 32 | |
| 12 | 30 | 30 - 40 | -10 | 30 | |
| 13 | 30 | 38 - 52 | -14 | 30 | |
| 14 | 30 | 32 - 47 | -15 | 30 | |
| 15 | 30 | 39 - 58 | -19 | 30 | |
| 16 | 30 | 36 - 55 | -19 | 27 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu43
52Ghi được74
59Thủng lưới46
1.44Bàn thắng mỗi trận1.72
9Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai44