ODD Ballklubb vs Ranheim
Tỷ số chung cuộc: ODD Ballklubb 1-0 Ranheim tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 16 tháng 5, 2019. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: ODD Ballklubb thắng 3, hòa 1, Ranheim thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 8
- Sân vận động
- Skagerak Arena, Skien
- Trọng tài
- Rohit Saggi, Norway
- Phong độ
- LWLWD ODD Ballklubb
- LWLLD Ranheim
- 10' Michael Karlsen
- 33' Mads Reginiussen
- 36' Fredrik Berge
- HT0-0
- 46' ▲ Joshua Kitolano ▼ Marcus Andre Kaasa
- 46' ▲ Ivar Sollie Ronning ▼ Michael Karlsen
- 75' ▲ Adria Mateo Lopez ▼ Magnus Blakstad
- 78' Elbasan Rashani · Espen Ruud 1-0
- 78' ▲ Tobias Lauritsen ▼ Fredrik Jensen
- 82' Tobias Lauritsen
- 84' ▲ Andre Sodlund ▼ Sander Svendsen
- 89' ▲ Erlend Tolnes Sorhoy ▼ Aleksander Foosnaes
- FT1-0
Đội hình
- 1Sondre Rossbach 7.2
- 2Espen Ruud ⇢ 7.8
- 3Fredrik Berge 7.2
- 21Steffen Hagen 7.8
- 5Birk Risa 7.2
- 6Vebjørn Hoff 6.8
- 7Fredrik Jensen ▼ 78' 6.8
- 17Marcus Andre Kaasa ▼ 46' 6.7
- 11Elbasan Rashani ⚽ 7.8
- 22Torgeir Børven 7.2
- 10Sander Svendsen ▼ 84' 7.3
Dự bị 7
- 12Egil Selvik
- 18Odin Luras Bjortuft
- 16Joshua Kitolano ▲ 46' 6.6
- 8Jone Samuelsen 6.5
- 15Filip Moller Delaveris
- 20Tobias Lauritsen ▲ 78' 6.4
- 24Andre Sodlund ▲ 84' 6.5
- 1Even Barli 7.1
- 5Øyvind Alseth 6.8
- 3Daniel Kvande 6.7
- 4Ivar Furu 6.8
- 24Aleksander Foosnaes ▼ 89' 6.8
- 11Eirik Valla Donnem 6.8
- 6Magnus Blakstad ▼ 75' 6.9
- 7Mads Reginiussen 6.7
- 16Olaus Jair Skarsem 6.9
- 9Michael Karlsen ▼ 46' 6.6
- 15Erik Tonne 6.7
Dự bị 6
- 12Magnus Lenes
- 21Torbjörn Heggem
- 23Adria Mateo Lopez ▲ 75' 6.2
- 26Sondre Sørløkk
- 18Ivar Sollie Ronning ▲ 46' 6.7
- 22Erlend Tolnes Sorhoy ▲ 89'
Thống kê
02⚑3
⚑620
50%Kiểm soát bóng50%
19Dứt điểm8
6Trúng đích1
10Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
3Phạt góc6
0Việt vị1
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
1Cứu thua5
391Chuyền bóng382
315Chuyền chính xác287
81%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 31 | +41 | 68 | |
| 2 | 30 | 64 - 44 | +20 | 54 | |
| 3 | 30 | 53 - 41 | +12 | 52 | |
| 4 | 30 | 45 - 40 | +5 | 52 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 47 | |
| 6 | 30 | 41 - 41 | 0 | 41 | |
| 7 | 30 | 44 - 37 | +7 | 40 | |
| 8 | 30 | 38 - 36 | +2 | 40 | |
| 9 | 30 | 32 - 37 | -5 | 40 | |
| 10 | 30 | 39 - 44 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 41 - 54 | -13 | 32 | |
| 12 | 30 | 30 - 40 | -10 | 30 | |
| 13 | 30 | 38 - 52 | -14 | 30 | |
| 14 | 30 | 32 - 47 | -15 | 30 | |
| 15 | 30 | 39 - 58 | -19 | 30 | |
| 16 | 30 | 36 - 55 | -19 | 27 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu36
62Ghi được52
49Thủng lưới59
1.72Bàn thắng mỗi trận1.44
7Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai29