Ranheim
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
ODD Ballklubb

Ranheim vs ODD Ballklubb

Tỷ số chung cuộc: Ranheim 3-1 ODD Ballklubb tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 13 tháng 5, 2018. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Ranheim thắng 3, hòa 1, ODD Ballklubb thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 9
Trọng tài
Ola Hobber Nilsen, Norway
Phong độ
LWLLD Ranheim
LWLWD ODD Ballklubb
  1. 20' 0-1 M. Broberg · T. Børven
  2. 41' M. Reginiussen · E. Tønne 1-1
  3. 44' Ø. Storflor · E. Tønne 2-1
  4. HT2-1
  5. 55' F. Nordkvelle T. Børven
  6. 66' A. Helmersen Ø. Storflor
  7. 69' S. Mladenovic B. Risa
  8. 75' M. Reginiussen · D. Kvande 3-1
  9. 77' T. Lauritsen E. Rashani
  10. 81' Ø. Alseth M. Karlsen
  11. 84' Kristoffer Lokberg
  12. 90'+2 S. Sørløkk E. Tønne
  13. FT3-1

Đội hình

Ranheim Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Maalen
  1. 1E. Barli 6.4
  2. 24A. Foosnæs 7.0
  3. 15E. Tønne ⇢2 ▼ 90' 7.5
  4. 3D. Kvande 7.1
  5. 2C. Rismark 6.7
  6. 23A. Witry 7.2
  7. 7M. Reginiussen ⚽2 8.0
  8. 16K. Løkberg 6.1
  9. 11E. Dønnem 6.1
  10. 10Ø. Storflor ▼ 66' 7.4
  11. 9M. Karlsen ▼ 81' 6.9

Dự bị 7

  1. 27A. Helmersen ▲ 66' 6.3
  2. 5Ø. Alseth ▲ 81' 6.4
  3. 17S. Sørløkk ▲ 90'
  4. 22S. Solli
  5. 12M. Lenes
  6. 18I. Furu
  7. 21J. Tromsdal
ODD Ballklubb Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Fagermo
  1. 1S. Rossbach 6.2
  2. 2E. Ruud 6.8
  3. 21S. Hagen 6.5
  4. 5T. Grøgaard 5.9
  5. 4V. Bergan 6.8
  6. 7M. Broberg 7.5
  7. 11E. Rashani ▼ 77' 7.0
  8. 6V. Hoff 6.9
  9. 17M. Kaasa 6.6
  10. 22T. Børven ▼ 55' 6.9
  11. 9B. Risa ▼ 69' 6.8

Dự bị 7

  1. 14F. Nordkvelle ▲ 55' 6.6
  2. 13S. Mladenovic ▲ 69' 6.7
  3. 20T. Lauritsen ▲ 77' 6.7
  4. 12V. Myhra
  5. 18O. Björtuft
  6. 19B. Njie
  7. 25John Kitolano

Thống kê

014
400
44%Kiểm soát bóng56%
7Dứt điểm13
4Trúng đích2
3Chệch đích10
6Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn1
4Phạt góc4
5Việt vị5
16Phạm lỗi4
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
377Chuyền bóng475
281Chuyền chính xác379
75%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Rosenborg BK
30 51 - 24 +27 64
2
Molde FK
30 63 - 36 +27 59
3
SK Brann
30 45 - 31 +14 58
4
Haugesund
30 45 - 33 +12 53
5
Kristiansund BK
30 46 - 41 +5 46
6
Valerenga
30 39 - 44 -5 42
7
Ranheim
30 43 - 50 -7 42
8
Sarpsborg 08 FF
30 46 - 39 +7 41
9
ODD Ballklubb
30 39 - 38 +1 40
10
Tromso
30 41 - 48 -7 36
11
Bodo/Glimt
30 32 - 35 -3 32
12
Lillestrøm SK
30 34 - 44 -10 32
13
Stromsgodset
30 46 - 48 -2 31
14
Stabaek
30 37 - 50 -13 29
15
Start
30 30 - 54 -24 29
16
Sandefjord
30 35 - 57 -22 23

So sánh

30Trận đấu30
43Ghi được39
50Thủng lưới38
1.43Bàn thắng mỗi trận1.3
4Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn16
29Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu